Sử dụng tính từ so sánh bất quy tắc 'best' trong cụm từ 'my best friend' để chỉ người bạn thân nhất. Đây là cách diễn đạt phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
Can use the irregular superlative adjective 'best' in the phrase 'my best friend'.
Sử dụng tính từ so sánh bất quy tắc 'best' trong cụm từ 'my best friend' để chỉ người bạn thân nhất. Đây là cách diễn đạt phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
Can use the irregular superlative adjective 'best' in the phrase 'my best friend'.
She's my best friend.
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.
Tom is my best friend since childhood.
Tom là bạn thân nhất của tôi từ khi còn nhỏ.
My best friend loves to travel.
Bạn thân nhất của tôi thích du lịch.
With 'Very'
Xem chi tiếtAttributive (With Nouns)
Xem chi tiếtPredicative, With 'Be'
Xem chi tiếtCombining Two Adjectives With 'And'
Xem chi tiết