Tên tuổi – Tiếng Anh phỏng vấn xin việc làm

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
candidate thí sinh, ứng viên
responsibility trách nhiệm
serious nghiêm trang, nghiêm túc
dedicated tận tuỵ, cống hiến
splendid lộng lẫy, tráng lệ
receptionist lễ tân
professor giáo sư

Các mẫu câu sử dụng trong phỏng vấn xin việc

.

.

 

Interviewer (Người phỏng vấn) Candidate (Ứng viên)
1. Chào hỏi, mở đầu
Welcome to…. (our company/ our agency…)

Chào mừng đến với… (công ty/ văn phòng… của chúng tôi)

I’m glad for the chance to be interviewed.

Tôi rất vui vì được trao cơ hội phỏng vấn

How are you today?/ How are you doing?

Bạn thấy sao?

I’m fine, thanks.

Ổn cả, cảm ơn.

Please sit down. Did you find our offices all right?

Xin mời ngồi. Bạn thuận lợi tìm thấy văn phòng chúng tôi chứ?

Yes, with no difficulty.

Vâng. Tôi không gặp khó khăn nào trong việc tìm nó cả.

2. Hỏi về bản thân
How would you describe yourself?

Bạn miêu tả chính mình là người như thế nào?

I am… person

Tôi là người….

(Ex: I am an enthusiastic and dedicated person who takes every responsibility seriously.)

Tell me a little about yourself.

Hãy kể cho tôi chút ít về bản thân bạn.

3. Hỏi về lí do bỏ việc cũ, ứng tuyển vào vị trí mới
Why did you leave your former job/ company/ position/…?

Tại sao bạn lại rời việc/ công ty/ vị trí/… cũ?

It was a dead end job.

Đấy là một công việc không có tương lai phát triển. 

Why are you switching jobs at this point in your career?

Tại sao bạn lại đổi công việc khác vào thời điểm này trong sự nghiệp của mình

Tell me why did you choose our company.

Xin hãy cho tôi biết tại sao bạn lại chọn lựa công ty của chúng tôi.

Well, I believe that your organization/ company is well established and it will give me an opportunity to…

Ồ, tôi tin rằng tổ chức của các ông được xây dựng rất tốt và nó sẽ trao cho tôi cơ hổi để…

4. Hỏi về kinh nghiệm, năng lực
How much experience do you have?

Bạn có bao nhiêu kinh nghiệm rồi?

 I’ve been in… for… years.

Tôi đã làm trong lĩnh vực, ngành… được… năm.

What are your strengths?

Những điểm mạnh ở bạn là gì?

 

I believe my strongest trait is… (Ex: working effectively under high pressure)

Tôi tin điểm mạnh nhất ở tôi là… (VD: làm việc hiệu quả dưới áp lực cao)

What is your biggest weakness?

Điểm yếu lớn nhất của bạn là gì?

 

I tend to…/ I have a tendency to… (Ex: I tend to get bored easily and so love to keep myself challenged.)

Tôi thường có xu hướng… (VD: dễ cảm thấy nhàm chán nên thường tự đặt ra thử thách cho bản thân)

.

.

Ví dụ cụ thể về phần mở đầu (giới thiệu tên tuổi) trong buổi phỏng vấn xin việc

.

.

Interviewer (Người phỏng vấn) Candidate (Ứng viên)
Good afternoon. Sit down, please

Xin chào. Mời ngồi

Thank you

Cảm ơn.

May I have your name?

Xin cho tôi biết tên của anh nhé?

Li Ming

Li Ming

Do you have an English name?

Anh có tên tiếng Anh không?

Yes, sir. It’s Mike. It was given by my English professor when I was at the university

Có, thưa ngài. Tên tiếng Anh của tôi là Mike. Vị giáo sư người Anh của tôi đã đặt như vậy khi tôi đang còn học đại học

How do you like your name?

Anh thích cái tên đó chứ?

I like it very much. My name has become part of me. I don’t want to change it

Tôi thật sự rất thích cái tên đó. Nó đã trở thành 1 phần của đời tôi. Tôi không muốn thay đổi nó

Do you have a pen name?

Anh có bút danh không?

Yes, my pen name is Bai Yun

Có, bút danh của tôi là Bai Yun

Could you tell me how old are you?

Vui lòng cho tôi biết bạn bao nhiêu tuổi?

I’m twenty – one years old

Tôi 21 tuổi

What’s a cold day, isn’t it?

Hôm nay là 1 ngày lạnh nhỉ?

Yes, it is extremely cold, but the sun is shining and the snow looks lovely. It’s good day for a nice long walk with warm clothes on

Dạ phải, trời cực kì lạnh, nhưng mặt trời chiếu sáng và tuyết rất đẹp. Hôm nay mà mặc quần áo ấm đi dạo thì thật tuyệt

Did you have a hard time finding the building?

Anh tìm tòa nhà của chúng tôi khó không?

Oh, no, not at all. The receptionist who scheduled my appointment was terrific. He gave me very precise direction and I have no trouble finding the building
Ồ, không, không khó chút nào. Nhân viên lễ tân đã sắp xếp cuộc hẹn của tôi thật tuyệt. Anh ấy đã chỉ đường cho tôi rất chính xác nên tôi không gặp khó khăn gì khi tìm ngôi nhà này
How do you like living in your place?

Anh thấy sống ở chỗ anh thế nào?

Oh, it is a wonderful place. I grew up in a very crowded city where everything seems to be concrete. Now I enjoy a place in the country where I can have a pet and a splendid flower garden. My place is modest in size and easy to maintain giving me more time to enjoy gardening in the summer and needlework in the colder seasons

Ồ, đó là 1 nơi tuyệt vời. Tôi đã lớn lên ở 1 thành phố rất đông đúc. Nơi đó mọi thứ dường như rất thực tế. Bây giờ tôi rất thích 1 nơi ở miền quê. Ở đó tôi có thể nuôi thú cưng và 1 vườn hoa thật đẹp. Chỗ tôi ở có diện tích khiêm tốn và dễ chăm sóc nên tôi có thời gian hơn để thưởng thức thú làm vườn vào mùa hè và may vá vào mùa lạnh