Trường Học


Từ vựng hình
phòng học
classroom.
classroom //
giáo viên
teacher.
teacher /'tɪːtʃə/
học sinh
student.
student /'stuːdnt/
giảng đường
auditorium.
auditorium /ɔːdɪ'tɔːrɪəm/
phòng hiệu trưởng
principal's office.
principal's office /'prɪnsəpl 'ɔfɪs/
hiệu trưởng
principal.
principal /'prɪnsəpl/
văn phòng
main office.
main office /meɪn 'ɔfɪs/
phòng cố vấn
counselor's office.
counselor's office /'kaʊnslə 'ɔfɪs/
thư kí
clerk.
clerk /klɑːk/
thư viện
library.
library /'laɪbrerɪ/
nhà vệ sinh
rest rooms.
rest rooms /rest ruːm/
hộc để đồ
lockers.
lockers /'lɑkə/
sân điền kinh
track.
track /træk/
sân trường
field.
field /fɪːld/
phòng ăn
cafeteria.
cafeteria /kæfɪ'tɪərɪə/