Trong thành phố – In the city


Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
bus station /bʌs,steiʃn/ .n bến xe buýt
train station /trein,steiʃn/ .n bến tàu
police station /pə'li:s,steiʃn/ .n đồn cảnh sát
harbour /'hɑ:bə/ .n bến cảng
bank /bæɳk/ .n ngân hàng
supermarket /'sju:pə'mɑ:kit/ .n siêu thị
chemist /'kemist/ .n hiệu thuốc
hairdresser /ˈhɛərˌdrɛs ər/ .n tiệm uốn tóc
embassy /'embəsi/ .n đại sứ quán
shop /ʃɔp/ .n cửa hàng
store /stɔ:/ .n cửa hàng ( Mỹ)
boutique /bu'tik/ .n cửa hàng nhỏ

Những mẫu câu hay gặp khi bạn đến thăm một thành phố khác

Bắt taxi :

bạn có thể tham khảo một số mẫu câu dùng để bắt taxi trong bài : Đi Taxi 

hoặc một số câu sau :

 

where can I get a taxi?                         tôi có thể bắt taxi ở đâu?
excuse me,  where’s the tourist information office ?            xin lỗi, văn phòng thông tin du lịch ở đâu?

I want to go to the museum.                  tôi muốn đến viện bảo tàng

is there a cashpoint  near here?             có máy rút tiền nào ở gần đây không?

do you know where there’s an internet café?     bạn có biết ở đâu có quán internet café không?
do you know where the Japanese  embassy is?     bạn có biết đại sứ quán Nhật ở đâu

không?

Hoặc cách giao tiếp khi tham gia một sô phương tiện giao thông công cộng khác các bạn có thể tham khảo trong  những bài sau

Đi tàu            Đi xe buýt

Một số nơi bạn có thể ghé thăm khi đến một thành phố :

Go around                             Đi quanh

Town centre                          Trung tâm thành phố
Underground                          Tàu điện ngầm
Hospital                                Bệnh viện
Public library                         Thư viện công cộng
Post office                             Bưu điện
Market                                  Chợ

Mall                                      Phố buôn bán lớn

Super market                         Siêu thị

Trade centre                          Trung tâm thương mại

University                              Trường đại học

Square                                  Quảng trường

Restaurant                            Nhà hàng

 

Những người sau đang trò chuyện về những thành phố khác nhau.Họ thích những điều gì ở mỗi thành phố đó. Hãy lắng nghe và đánh dấu vào đáp án đúng
Câu tiếng Anh
Câu hỏi 1 :
  • nightlife
  • safety
Câu hỏi 2 :
  • architecture
  • weather
Câu hỏi 3 :
  • weather
  • nightlife
Câu hỏi 4 :
  • culture
  • pollution
Câu hỏi 5 :
  • beaches
  • prices
Câu hỏi 6 :
  • traffi
  • sightseeing
xem kết quả
Câu tiếng Anh
xem kết quả