Thời gian trong tiếng anh

Cách nói thời gian trong tiếng Anh:

Để hỏi về thời gian trong tiếng anh, ta dùng câu hỏi:

 

Để trả lời,ta dùng các cách nói sau:

1. Giờ chẵn (Kim dài chỉ số 12):

Mẫu câu:        It’s + number (số của giờ) + o’clock

Ví dụ:              It’s 5 o’clock: 5h

 

2. Giờ lẻ (có thêm một số phút):  Có 2 cách nói:

a. Nói giờ trước, phút sau:

Mẫu câu:       It’s + number (giờ) + minutes (số phút)

                       8:40 :  It’s eight forty

b. Nói phút trước giờ sau:
Mẫu câu:         It’s + minutes (số phút) + PAST + number (số của giờ)

                        8:25 : It’s twenty-five minutes past eight.

 

3. Giờ kém: Nói phút trước giờ sau. 
Mẫu câu:        It’s + minutes (số phút) + TO + number (số của giờ)
                       6:45 : It’s fifteen minutes to seven (hoặc – It’s forty-five minutes past six)
                       9:55 : It’s five minutes to ten. (hoặc – It’s fifty-five minutes past eight)
Tuy nhiên, người ta cũng có thể dùng a quarter với giờ hơn / kém 15 phút và half với giờ hơn 30 phút cho ngắn gọn hơn như sau: 

  • a quarter past = 15 minutes past
  • a quarter to = 15 minutes to
  • half past = 30 minutes past

5:15: It’s a quarter past five (= It’s fifteen past five)
5:45: It’s a quarter to six (= It’s fifteen to six)
5:30 : It’s half past five. (= It’s thirty past five)

Các bạn hãy luyện tập theo hình sau nhé:

clock

Xem thêm:

Cách hỏi và chỉ đường trong tiếng Anh

Các thì trong tiếng Anh

Bài 1:

Câu hỏi 1 :

Điền vào thời gian tương ứng: Ví dụ 1: 3:5

  • 1.

    3:5

  • 2.

    7:20

  • 3.

    1:45

  • 4.

    6:10

  • 5.

    7:30

  • 6.

    2:25

  • 7.

    4:20

  • 8.

    3:00

  • 9.

    11:5

  • 10.

    9:50

  • 11.

    10:10

  • 12.

    6:45

Bài 2:

Nghe những người sau hỏi giờ chuyến bay đến. Viết giờ đến sử dụng đồng hồ 24h:
Câu hỏi 1 :

TW218

  • 1.

Câu hỏi 2 :

BA13

  • 1.

Câu hỏi 3 :

AF409

  • 1.

Câu hỏi 4 :

LH68

  • 1.

Câu hỏi 5 :

A115

Câu hỏi 6 :

AF35

  • 1.

Câu hỏi 7 :

SK70

  • 1.

Câu hỏi 8 :

BA502

  • 1.