Sức khỏe – Health

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
foot chân
knee đầu gối
back lưng
head đầu
heart tim
throat họng
painkiller thuốc giảm đau
cough ho
hurt bị đau, bị tổn thương
pain làm đau đớn
paracetamol thuốc paracetamol
aspirin thuốc aspirin
plaster băng dán
tonic thuốc bổ
sunstroke sự say nắng
chill cảm lạnh
ill ốm yếu
sick ốm
cancer ung thư

Khi muốn hỏi ai đó có vấn đề gì về sức khỏe ta hỏi:

what’s the matter?                bạn bị làm sao ?

Tình trạng về sức khỏe thường gặp :

I’m not feeling well                mình cảm thấy không khỏe
I’m not feeling very well         mình cảm thấy không được khỏe lắm
I feel ill                                   mình ốm
I feel sick                                mình thấy ốm yếu
I’ve cut myself                        mình bị đứt tay (tự mình làm đứt)
I’ve got a headache               mình bị đau đầu
I’ve got a splitting headache  mình bị nhức đầu như búa bổ
I’m not well                             mình không khỏe
I’ve got flu                              mình bị cúm
I’m going to be sick               mình sắp ốm rồi
I’ve been sick                        gần đây mình bị ốm
I’ve got a pain in my neck      mình bị đau cổ
 
my feet are hurting                 chân mình bị đau

my back hurts                         lưng mình bị đau

 

Một số tình huống khác thường gặp khi có vấn đề về sức khỏe

have you got any  painkillers ?     cậu có thuốc giảm đau không?

how are you feeling?                 bây giờ cậu thấy thế nào?
are you feeling alright?              bây giờ cậu có thấy ổn không?
are you feeling any better?        bây giờ cậu đã thấy đỡ hơn chưa?

 

I need to see a doctor               mình cần đi khám bác sĩ
I think you should go and see a doctor        mình nghĩ cậu nên đi gặp bác sĩ
do you know a good doctor ?     cậu có biết … nào giỏi không?    

do you know where there’s an all-night chemists?     cậu có biết ở đâu có hiệu thuốc bán    suốt đêm không?

I wanna take a rest                       tôi muốn nghỉ ngơi

 

I hope you feel better soon     mình mong cậu nhanh khỏe lại
get well soon!                         nhanh khỏe nhé!

 

Bài 1:

Hãy nghe những người sau nói về tình trạng sức khỏe của họ. Họ gặp vấn đề gì về sức khỏe ? Đánh dấu vào đáp án đúng.
Câu 1 :

Ricka.  

  • a twisted ankle
  • a cut
  • a stomachache
  • a backache
  • the flu
Câu 2 :

Judy

 

  • twisted ankle
  • a cut
  • a stomachache
  • a backache
  • the flu
Câu 3 :

Nancy

  • a twisted ankle
  • a cut
  • a stomachache
  • a backache
  • the flu
Câu 4 :

Tom

 

 

  • a twisted ankle
  • a cut
  • a stomachache
  • a backache
  • the flu
Câu 5 :

Renee

  • a twisted ankle
  • a cut
  • a stomachache
  • a backache
  • the flu

Bài 2:

Hãy nghe những người sau miêu tả tình trạng sức khỏe với bạn bè.Chọn những đáp án đúng điền vào mỗi câu sau .
Câu 1 :

1.    Lately, she   .......

  • easily falls asleep
  • can't fall asleep
  • sleeps all night
Câu 2 :

2.    Lately, he doesn't    .....

  • take any vitamins
  • feel tired
  • have any energy
Câu 3 :

She gets very bad  ......

  • backaches
  • headaches
  • pains in her eyes
Câu 4 :

He's getting a lot of ......

  • toothaches
  • stomachaches
  • colds