Sở thích

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
eat ăn
play chơi
walk đi bộ
swim bơi
use dùng, sử dụng
listen nghe
sing hát
dance nhảy
cook nấu ăn
shopping mua sắm
cycling sự đi xe đạp
sport thể thao
music âm nhạc
pub quán rượu

– Học tiếng anh giao tiếp qua các chủ đề hàng ngày.

– Khi học tiếng anh giao tiếp,bạn hãy cố gắng học thuộc các mẫu câu hội thoại,thay vì học thuộc các từ vựng riêng lẻ,việc này sẽ giúp bạn học tiếng anh hiệu quả hơn.

Trong bài học này,chúng ta sẽ học về cách hỏi và trả lời về sở thích của mỗi người.

I. Mẫu câu:

Để nói về sở thích trong tiếng Anh,ta dùng các mẫu câu sau:

1. like + noun/ V(ing).

Ex:      I like football                       Tôi thích bóng đá

I like playing football         Tôi thích chơi bóng đá

2. love + noun/ V(ing)

Ex: I love music                            Tôi thích âm nhạc

      I love listening to music          Tôi thích nghe nhạc

3.be keen on + noun/ V(ing)

Ex : She’s keen on dancing          Cô ấy say mê nhảy múa

4.enjoy+ noun/ V(ing)

Ex : I’m enjoy drawing                     Tôi thích vẽ.

Lưu ý :

like + noun/ V(ing) dùng khi nói về  sở thích chung chung.

I’d like + V  dùng khi nói về sở thích trong một dịp đặc biệt

II- Sở thích – Hobby:

Khi muốn biết ai đó thích gì, thích làm gì hay có sở thích gì ta có thể hỏi như sau :

What do you like ( to do ) ?   : Bạn thích gì ( thích làm gì ) ?

What is your hobby ?             : Sở thích của bạn là gì ?

What are you into ?               : Bạn say mê cái gì  ?

What are you interested in ?  : Bạn thích thú/ quan tâm điều gì ?

Trả lời:

I like most sports and camping.   : Tôi thích hầu hết các môn thể thao và đi cắm trại

I really enjoy shopping.               : Tôi thực sự thích mua sắm

I really enjoy playing badminton. : Tôi thực sự thích chơi cầu lông

I’m particularly fond of shoes             : Tôi đặc biệt thích các loại giày

I love skating.                                    : Tôi thích trượt băng

My hobby is listen to music.               : Sở thích của tôi là nghe nhạc

I’m interested in dancing.                   : Tôi thích nhảy múa

I’m crazy about football.                     : Tôi phát cuồng lên với bóng đá

I like sleep in my free time.   : Tôi thích ngủ khi có thời gian rảnh.

III – Một số mẫu câu khác:

Hỏi Trả lời
What do you like doing in your free time? 

Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?      

When I have free time, I usually read books, newspapers, or magazines. :

Khi có thời gian rảnh tôi thường đọc sách , báo hoặc tạp chí.

Sometimes I go shopping with my friends in the spare time

Thỉnh thoảng tôi đi mua sắm với bạn bè vào thời gian rỗi.

I often goes to the gym in my free time.

Tôi thường đi tới phòng tập thể dục vào thời gian rảnh.

– Do you like playing football?

Bạn có thích chơi đá bóng không?

– Do you like animals ?

Bạn có thích động vật không ?

Yes, I really like it .

Có, tôi thức sự thích nó.

No, I don’t. I hate it. 

Không , tôi ghét nó.

 

 

– What kind of film do you like ? 

Bạn thích thể loại phim nào ?

I like romantic .      

Tôi thích phim tình cảm.

– Which sport do you play ? 

Bạn chơi môn thể thao nào ?

I have a special liking for basketball.  

Tôi đặc biệt yêu thích bóng rổ.

 

Bài 1:

Những người sau đây thích làm những gì ? Hãy lắng nghe và tích vào đáp án đúng.
Câu 1 :

 Zachary

  • playing the guitar
  • 1
    playing in a band
  • playing the piano
Câu 2 :

Erica

  • collecting baseball cards
  • collecting comic books
  • 1
    gardening
Câu 3 :

Bradley

  • watching videos
  • 1
    hiking
  • playing video games
Câu 4 :

 Evan

  • 1
    collecting stamps
  • collecting paintings
  • collecting baseball cards
Câu 5 :

Daniell

  • 1
    painting
  • writing children's books
  • reading
Câu 6 :

 Marcus

  • reading the newspaper
  • 1
    playing golf
  • reading books

Bài 2:

Những người sau nói về sở thích của họ . Bạn hãy lắng nghe và đánh dấu vào đáp án phù hợp cho mỗi người .
Câu 1 :

Scott

  • surfing the internet
  • gardening
  • 1
    birdwatching
  • hiking
Câu 2 :

Christine

  • 1
    music
  • birdwatching
  • gardening
  • 1
    cooking
Câu 3 :

Joe

  • 1
    sport
  • hiking
  • music
  • surfing the internet
Câu 4 :

Amy

  • hiking
  • 1
    reading
  • sport
  • 1
    surfing the internet