Rủ bạn đi chơi

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
pub quán rượu
cafe quán cà phê
cinema rạp chiếu phim
theatre nhà hát
concert buổi hòa nhạc
movie phim
party tiệc
breakfast bữa sáng
lunch bữa trưa
dinner bữa tối
convenient thuận tiện
feast yến tiệc

Khi muốn hẹn một ai đó vào thời gian rảnh của họ  :

Do you have free time on Sunday?           Chủ nhật này bạn có rảnh không?

Are you free tomorrow afternoon ?            Chiều mai bạn có rảnh không ?

Will you free tonight ?                                Bạn sẽ rảnh vào tối mai chứ ?

Are you available tomorrow.                      Ngày mai bạn không bận chứ?

Are you doing anything tonight?               Bạn có làm gì vào tối mai không?         

Can we meet on the 26th.?                      Chúng ta có thể gặp nhau vào ngày 26                                                                              được không ?

What are you doing this weekend?           Bạn có làm gì vào cuối tuần không ?

 

Nếu đồng ý bạn sẽ trả lời :

Yes, next Sunday is fine.                        Được chứ , chủ nhật tới này thì được .

No problem, we can meet tomorrow.       Không vấn đề , chúng ta có thể gặp nhau                                                                                vào ngày mai 

Yes, I’m free tomorrow.                           Mai thì mình rảnh đấy.

 

Hoặc có thể dùng những câu nói sau để rủ bạn đi chơi : 

Do you want to go out tonight ?               Bạn có muốn đi chơi tối nay không

Let’s go to the cinema .                            Chúng ta đi xem phim đi .

Shall we go skating ?                               Chúng ta sẽ đi trượt băng chứ ?

Do you want to (wanna) go see a movie tonight?  Bạn có muốn đi xem phim tối nay                                                                                            không

 Would you like to go for dinner with me?   Tôi có thể mời bạn đi ăn tối với tôi được                                                                               không 

Nếu bạn chấp nhận lời mời:

 

That’s very nice.                                  Điều đó thật là tuyệt.

 

I’d love to.                                            Mình rất thích.

 

That’s a great idea.                              Thật là một ý tưởng tuyệt vời.

 

Great!                                                   Hay đấy!

 

That sounds great.                               Nghe tuyệt ấy nhỉ.

I always wanted to see that. Let’s go.  :Tôi đã luôn muốn nhìn thấy điều đó. Chúng ta đi đi.

Let’s meet at the theatre at four o’clock. :Chúng ta hãy gặp nhau ở nhà hát lúc bốn giờ.

Sure. Do you wanna eat lunch together before the movie?

Chắc chắn rồi. Anh có muốn ăn trưa cùng nhau trước khi xem phim không?

 Từ chối lời mời:

 

Sorry, I’m afraid I’m busy tonight.              Xin lỗi nhưng e là tối nay mình bận rồi.

 

Tonight’s a problem. What about tomorrow night?

Tối nay thì không được rồi. Tối mai được không?

 

Sorry, I’ve got people coming over tonight.   :Xin lỗi, tối nay mình có hẹn rồi.

 

I’ve got something on then.                           Lúc đó tôi bận chút việc rồi.

 

I’m tied up (on Sunday afternoon).                (Chiều Chủ nhật) tôi bận rồi.

 

I’ve already seen that movie. What else is playing?  

Tôi đã xem phim đó rồi. Có phim gì khác đang chiếu không?

 

I can’t. I have to work that night.

Tôi không được rồi. Tôi phải làm việc vào đêm đó.

That movie sounds scary. I don’t like horror movies.
Phim đó nghe có vẻ đáng sợ. Tôi không thích phim kinh dị.

 

I really don’t like the actors. I’m going to pass.

Tôi thật sự không thích các diễn viên. Tôi sẽ bỏ qua.

 

Nếu bạn bận và muốn chuyển sang ngày ngày khác :

I’m afraid I can’t make it on the 16th. Can we meet on the 17th or 18th?
Tôi e rằng ngày 16 tôi không thể tới được. Chúng ta có thể gặp nhau ngày 17 hoặc 18 được không?

Monday isn’t quite convenient for me. Could we meet on Tuesday instead?
Thứ 2 hơi bất tiện cho tôi. Ta gặp nhau vào thứ 3 được chứ?

15th is going to be a little difficult. Can’t we meet on the 16th?
Ngày 15 thì hơi khó. Chúng ta hẹn vào ngày 16 nhé?

Nếu bạn muốn thay đổi lịch hẹn trước 

You know we had agreed to meet on the 15th? Well, I’m really sorry. I can’t make it after all. Some urgent business has come up. Can we fix another date?
Chúng ta có cuộc hẹn vào ngày 15 đúng không? Tôi rất xin lỗi, tôi không thể tới vào ngày hôm đó được vì vướng một việc gấp. Chúng ta có thể hẹn gặp vào ngày khác được không?

Some urgent business has suddenly cropped up and I won’t be able to meet you tomorrow. Can we fix another time?
Có một việc gấp vừa xảy ra nên ngày mai tôi không thể tới gặp bạn được. Chúng ta có thể hẹn vào ngày khác được không?

 

 

 

Bài 1:

Người người này đang trò chuyện với bạn bè của mình về dịp cuối tuần .Những đáp án dưới đây là đúng hay sai? Hãy lắng nghe và đánh dấu vào đáp án đúng.
Câu 1 :

Penny agrees to go to a movie with Bob.

 

 

  • T
  • F
Câu 2 :

Anne can't come to the party.

  • T
  • F
Câu 3 :

Ken invites Nancy to a movie.

  • T
  • F
Câu 4 :

 Anne and Mike are going to see a football game.

  • T
  • F
Câu 5 :

Wendy can't go to Jack's house.

  • T
  • F

Bài 2:

Hãy nghe những lời mời trong những đoạn hội thoại dưới đây .Những nhân vật trong đoạn hội thoại họ đồng ý hay từ chối, đánh dấu vào đáp đúng .
Câu 1 :

Bobby

  • accept
  • refuse
Câu 2 :

Melissa

  • accept
  • refuse
Câu 3 :

Jack

  • accept
  • refuse
Câu 4 :

Betty

  • accept
  • refuse
Câu 5 :

Ralph

  • accept
  • refuse
Câu 6 :

Jill

  • accept
  • refuse