Ngày tháng

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
Monday Thứ 2
Tuesday Thứ 3
Wednesday Thứ 4
Thursday Thứ 5
Friday Thứ 6
Saturday Thứ 7
Sunday Chủ nhật
January Tháng 1
February Tháng 2
March Tháng 3
April Tháng 4
May Tháng 5
June Tháng 6
July Tháng 7
August Tháng 8
September Tháng 9
October Tháng 10
November Tháng 11
December Tháng 12

Ngày tháng trong tiếng Anh:

Để viết ngày tháng năm,người Anh viết theo dạng:

 Thứ , Tháng  Ngày (Số thứ tự), Năm

 Ví dụ:

  •  Monday, November 21st, 1992 (Thứ Hai ngày 21 tháng Mười Một năm 1992)
  • Saturday, June 14th, 1982  (Thứ 7, ngày 14 tháng 6 năm 1982)

 Để đọc số ghi năm không đọc theo cách đọc số bình thường mà bốn chữ số được chia đôi để đọc. Ví dụ:

  • 1992 = 19 và 92 =  nineteen ninety two
  •  1880 = 18 và 80 = eighteen eighty
  • 2014 =  20 + 14 =   twenty fourteen

 Để hỏi về ngày tháng ta dùng câu hỏi:

 What’s date today?  (Hôm nay ngày mấy?)

Cách dùng giới từ chỉ thời gian: at, on, in

1. Dùng at:

  • Để chỉ thời gian trong ngày:  at 5 o’clock, at 11.45, at midnight(lúc nửa đêm), at sunset (lúc hoàng hôn)….
  • Một số thành ngữ:  
    • at the weekend: cuối tuần
    • at Christmas: lễ giáng sinh
    • at night: vào ban đêm
    • at the moment / at present: vào lúc này
    • at the same time:  cùng lúc

2. Dùng on:

  • Để nói về các thứ: on Monday, on Sunday….
  • Để nói về ngày: on 16 May 1999, on 14 June 1982, on my birthday….
  • Các buổi của thứ (mấy):
    • on Friday moring: sáng thứ 6
    • on Sunday evening: tối chủ nhật: I’ll see you on Sunday evening.

3. Dùng in:

  • Để chỉ 1 khoảng thời gian dài:
    • in October: vào tháng 10
    • in 1982: năm 1982
    • in the 18th century: vào thế kỉ 18
    • in the 1990s: những năm 1990……
  • Nói về các buổi trong ngày: in the morning, in the afternoon…. 

Bài 1:

Câu 1 :

Điền vào chỗ trống năm mà bạn nghe được:

  • 1.

    1879

  • 2.

    1952

  • 3.

    1539

  • 4.

    1800

  • 5.

    1978

  • 6.

    1760

  • 7.

    1913

  • 8.

    1817

  • 9.

    1901

  • 10.

    1970

  • 11.

    1929

  • 12.

    1899

  • 13.

    1908

  • 14.

    1066

Bài 2:

Bài 3: