Tiếng anh giao tiếp: Đi tàu

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
one-way /ˌwʌnˈweɪ/ .n một chiều
round-trip /'raund'trip/ .n khứ hồi
reduction /ri'dʌkʃn/ .n sự giảm giá
off-peak /ɒfˈpiːk/ .adj ngoài giờ cao điểm

– Học tiếng anh giao tiếp qua các chủ đề hàng ngày.

– Khi học tiếng anh giao tiếp,bạn hãy cố gắng học thuộc các mẫu câu hội thoại,thay vì học thuộc các từ vựng riêng lẻ,việc này sẽ giúp bạn học tiếng anh hiệu quả hơn.

Các mẫu câu thường dùng trong các tình huống:

MUA VÉ:

Where is the ticket office?                     Phòng bán vé ở đâu?

what time’s the next train to Leeds?     mấy giờ có chuyến tàu tiếp theo đến Leeds?
Hello. I would like to buy a ticket to Chicago.    Xin chào,tôi muốn mua 1 vé đi Chicago

Would you like a round-trip ticket or a one-way ticket? 

Anh/chị muốn mua vé khứ hồi hay một chiều?

I’d like a single to Bristol                         tôi muốn mua một vé một chiều đi Bristol
I’d like a return to Bristol                         tôi muốn mua một vé khứ hồi đi Bristol

when would you like to travel?               khi nào anh/chị muốn đi?
when will you be coming back?             khi nào anh/chị sẽ quay lại?
I’d like a return to Newcastle, coming back on Sunday     

Tôi muốn mua một vé khứ hồi đến Newcastle, quay lại vào thứ Bảy.

Are there any reductions for off-peak travel?     

Có giảm giá nếu không đi vào giờ cao điểm không?

Which platform do I need for Manchester?     tôi cần ra sân ga nào để đi Manchester?
Is this the right platform for Cardiff?                đây có phải sân ga đi Cardiff không?

can I have a timetable, please?                       cho tôi xin lịch tàu chạy được không?

how often do the trains run to Coventry?         bao lâu thì có một chuyến tàu đi Coventry?

the train’s running late                                      chuyến tàu sẽ bị chậm
the train’s been cancelled                                chuyến tàu đã bị hủy bỏ 

 

TRÊN TÀU:

tickets, please                               xin vui lòng cho kiểm tra vé
all tickets and railcards, please     xin mời tất cả quý khách cho kiểm tra vé tàu và thẻ giảm giá tàu
could I see your ticket, please?     anh/chị cho tôi kiểm tra vé
I’ve lost my ticket                            tôi bị mất vé tàu

Buying a one-way ticket

Cindy : Hello. I would like to buy a ticket to Chicago.

Ticket Agent : Would you like a round-trip ticket or a one-way ticket?

Cindy : I don’t know when I will be coming back, so I want a one-way ticket please.

Ticket Agent : When would you like to travel?

Cindy : I would like to leave on Monday.

Ticket Agent : That will be $45 for the one-way ticket to Chicago.

Cindy : Thank you. Here is my credit card.

Ticket Agent : This is your ticket. You’ll find the car number and the seat number on the ticket.

Cindy : Thank you. Goodbye.

Buying a round-trip ticket

Cindy : Hello. I would like to buy a ticket to Chicago.

Ticket Agent : Would you like a round-trip ticket or a one-way ticket?

Cindy : I am coming back soon so I want a round-trip ticket.

Ticket Agent : When are you leaving?

Cindy : I am leaving on Tuesday and coming back on Saturday.

Ticket Agent : The train does not return from Chicago on Saturday. Do you want a ticket for Sunday?

Cindy : No, that will not be convenient. Could I get one for Friday?

Ticket Agent : Yes, there is a train that day.

Cindy : Thank you. Please give me return ticket for Friday.

Checking luggage

Cindy : Can I check my luggage instead of carrying it on the train?

Ticket Agent : Yes, you can. There is no charge for that service. Do you have your luggage here?

Cindy : Yes. This is the bag I wish to check.

Ticket Agent : Let me put a tag on your bag and give you a receipt.

Cindy : Thank you.

Receiving someone

Laura : Hi Cindy! I am so glad you have come to visit us!

Cindy : Oh, Laura! It is so good to see you.

Laura : Did you have a good trip?

Cindy : Yes. The train was very fast, and they had a restaurant car where I could eat lunch. It was fun to sit at a table and watch the countryside go by as I ate.

Laura : That’s great! Do you have any luggage?

Cindy : Yes, but I checked my big suitcase. We will have to pick it up at the gate.

Laura : Let’s go!

 Mua vé một chiều

Cindy : Xin chào . Tôi muốn mua một vé đi Chicago

Ticket Agent : Chị muốn mua vé khứ hồi hay vé một chiều.

Cindy : Tôi không biết khi nào tôi sẽ trở về nên tôi mua vé 1 chiều thôi.

Ticket Agent :  Chị muốn đi du lịch khi nào?

Cindy : Tôi muốn đi vào thứ 2.

Ticket Agent : Của quý khách la 45$ dành cho 1 vé đi Chicago

Cindy : .Cảm ơn. đây là thẻ tín dụng của tôi.

Ticket Agent : Đây là vé của chị . Chị sẽ thấy số xe và số chỗ ngồi trên vé.

Cindy : Cảm ơn. Tạm biệt

Mua vé khứ hồi

Cindy : Xin chào . Tôi muốn mua vé đi Chicago

Ticket Agent :  Chị muốn mua vé khứ hồi hay vé một chiều ạ ?

Cindy : Tôi sẽ trở về sớm nên tôi muốn mua vé khứ hồi

Ticket Agent : Khi nào chị đi ạ ?

Cindy : Tôi sẽ đi vào thứ Ba và về vào thứ Bảy.

Ticket Agent : Không có chuyển tàu nào về Chiacago vào thứ Bảy thưa chị . Chị có muốn về vào Chủ nhật không?

Cindy : Không , hôm đó không được tiện cho lắm . Có thể cho tôi vé vào thứ Sáu được không?

Ticket Agent : Có thưa chị , có một chuyến vào ngày hôm đó.

Cindy : Cảm ơn . Vậy hãy cho tôi vé vào ngày thứ Sáu .

Kiểm tra hành lí 

Cindy : Tôi có thể gửi lại hành lí của tôi thay vì mang nó lên tàu được không?

Ticket Agent :  Vâng được chứ . Nó không nằm trong phí dịch vụ . Bạn mang hành lí ở đây chứ?

Cindy : Có . Đây là túi xách tôi muốn được gửi lại

Ticket Agent : Hãy để tôi gim thẻ lên túi của bạn và đưa cho bạn một tờ biên nhận.

Cindy : Cảm ơn anh.

Tiếp đón một ai đó.

Laura : Xin chào Cindy !! Rất vui khi bạn ghé thăm chúng tôi!!

Cindy : Ồ , Laura !! thật tuyệt khi Bgặp bạn .

Laura :  Bạn có một chuyến đi tốt chứ?

Cindy :  Ừ , tàu chậy rất nhanh , và họ còn có cả xe đồ ăn để mình ăn trưa. Thật thú vị khi ngồi ở bàn và ngắm cảnh ngoại thành khi mình đang ăn.

Laura : Thật tuyệt ! Bạn có mang nhiều hành lí không ?

Cindy :Có , nhưng mình đã gửi lại chiếc vali to của mình . Bọn mình sẽ phải ra cổng và bê vào.

Laura :  Đi thôi !

xem kết quả