Chào hỏi

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
hello //hə'lou/ / .v xin chào
hi // . này,ê(gọi,chào)
good morning //gud 'mɔ:niɳ/
/ .v
Xin chào (buổi sáng)
good afternoon //gud 'ɑ:ftə'nu:n/
/ .v
Chào (buổi chiều)
good evening //gud i':vniɳ// .v Chào (buổi tối)
Hey, John // .
How's it goin'? // .

Chào hỏi trong tiếng Anh:

1. Khi gặp nhau lần đầu,người anh thường bắt tay và nói:
Hi/Hello,I’m…..Nice to meet you/It’s nice to meet you/Pleased to meet you/It’s a pleasure to meet you: Xin chào, tên tôi là…. Rất vui/hân hạnh được gặp bạn
Bạn có thể trả lời:
Hi/Hello, I’m…..Nice to meet you/It’s nice to meet you/Pleased to meet you/It’s a pleasure to meet you: Xin chào, tên tôi là…. Rất vui/hân hạnh được gặp bạn
Sau câu chào hỏi xã giao, ta có thể bắt đầu câu chuyện bằng các câu sau:
Bạn từ đâu tới: Where are you from?
Trả lời:              I’m from……..(ex: Viet Nam)
Bạn làm nghề gì: What do you do?
Trả lời:                 I’m a………(ex: teacher,student)
Bạn sống ở đâu: Where do you live?
Trả lời:                 I live in…..(địa điểm)

2. Đối với những người quen:

* Khi chỉ đi ngang qua mà không có thời gian trò chuyện,ta có thể dùng:

  • Hello
  • Hi
  • Good morning, hoặc đơn giản là morning
  • Good afternoon
  • Good evening*
  • Hey, John.
  • How’s it goin’?**

Giữa những người bạn thân hoặc lứa tuổi teen thường dùng những từ lóng sau  để chào hỏi:

  • Howdy
  • Hiya
  • Whazzup?
  • Yo
  • G’day (Australia)

Chú ý:

–  Good night dùng để nói lời tạm biệt, không dùng khi chào hỏi

–  Người Anh thường nói tắt từ “going” thành “goin”

* Để bắt đầu 1 câu chuyện:

  •  How’ve you been?          (Trả lời: Pretty good)
  •  What’s happening?        (Trả lời: Not much)
  • What’s new?                  (Trả lời: Nothing)
  • How are you doing?       (Trả lời: OK)
  • How you doing?             (Trả lời: Not bad.)
  • Long time, no see          (Trả lời: Yeah!)

 

Bây giờ, bạn hãy thực hành bằng cách nghe và làm các bài tập sau đây:

Bài 1:

Câu hỏi 1 :

Hoàn thành các câu sau:

1. .............Jake

2. Hi Jake,...........Samantha...........

3. ........................,too.

  • 1.

    Hi,I'm

  • 2.

    I'm; Nice to meet you

  • 3.

    Nice to meet you

1.

Jake: Hi, I'm Jake

Samantha: Hi,Jake. I'm Samantha. Nice to meet you!

Jake: Nice to meet you,too! Are you a friend of Jim's?

Samantha: Yes, I am. We go to college together.

2.

Vladimir:    Hello. My name is Vladimir Petrov.

Yoko:   Hello. Pleased to meet you. My name's Yoko Shirai.

Vladimir:   Pleased to meet you too.

3.

Helen: Hi. I'm Helen.
Dan: Hi. I'm Dan.

4.

My name's Jake Ward. Nice to meet you.

Nice to meet you, too. My name's Yoko Shirai.

5.

Hello. My name is Vladimir Petrov.

I'm Helen Richards. Pleased to meet you. Pleased to meet you too.

6.

Hello there. I'm Jake. What's your name?

I'm Helen.

Nice to meet you, Helen.

7.

Hi, I'm Samantha.