Thủy Sản, Giống Lội Nước Và Giống Bò Sát

Từ vựng hình
cá heo
dolphin.
dolphin /'dɒlfɪn/
cá voi
whale.
whale /hweɪl/
hải cẩu
seal.
seal /sɪːl/
rái cá
otter.
otter /'ɑtər/
bạch tuộc
octopus.
octopus /'ɑktəpəs/
lươn
eel.
eel /iːl/
cá đuối
ray.
ray /reɪ/
cá mập
shark.
shark /ʃɑrk/
cá tuyết
cod.
cod /kɒd/
cá thu
tuna.
tuna /'tjunə/
cá mực
squid.
squid /skwɪd/
cá kiếm
swordfish.
swordfish //
cá thờn bơn
flounder.
flounder /'flaʊndə/
con sứa
jellyfish.
jellyfish //
sao biển
starfish.
starfish /'stɑ:fiʃ/
cua
crab.
crab /kræb/
mussel.
mussel /'mʌsl/
ngao
scallop.
scallop /'skɑləp/
tôm
shrimp.
shrimp /ʃrɪmp/
ếch
frog.
frog /frɔg/
kỳ nhông
salamander.
salamander /'sælə mændə/
cóc
toad.
toad /təʊd/
cá sấu
crocodile.
crocodile /'krɒkədaɪl/
rắn rung chuông
rattlesnake.
rattlesnake //
rắn cạp nong
garter snake.
garter snake /'gɑːtə sneɪk/
rắn hổ mang
cobra.
cobra /'kəʊbrə/
thằn lằn
lizard.
lizard /'lɪzə/
rùa
turtle.
turtle /'tɜrtl/