Thư Viện


Từ vựng hình
quản thủ thư viện
reference librarian.
reference librarian /'refrəns laɪ'brerɪən/
bàn tham khảo
reference desk.
reference desk /'refrəns desk/
địa đồ
atlas.
atlas /'ætləs/
máy đọc microfilm
microfilm reader.
microfilm reader /'maɪkrəʊfɪlm 'rɪːdə/
microfilm
microfilm.
microfilm /'maɪkrəʊfɪlm/
khu báo chí
periodical section.
periodical section /piəri'ɔdikəl 'sekʃn/
tạp chí
magazine.
magazine /mægəziːn/
nhật báo
newspaper.
newspaper /'nuːzpeɪpə/
thư mục trên thẻ
card catalog.
card catalog //
băng cát-xét
audiocassette.
audiocassette //
băng vi-deo
videocassette.
videocassette //
đĩa nhạc
record.
record /'rekərd/
bàn kiểm sách trước khi đem ra
checkout desk.
checkout desk //
nhân viên thư viện
library clerk.
library clerk /'laɪbrerɪ klɑːk/
từ điển bách khoa
encyclopedia.
encyclopedia /en saɪkləʊ'piːdjə/
thẻ thư viện
library card.
library card /'laɪbrerɪ kɑːd/
sách thư viện
library book.
library book /'laɪbrerɪ bʊk/