Tên Các Loại Thịt

Từ vựng hình
thịt bò
beef.
beef /biːf/
thịt bò nướng
roast beef.
roast beef /rəʊst biːf/
thịt bò bít tết
steak.
steak /steɪk/
thịt bò kho
stewing beef.
stewing beef /stjuː biːf/
thịt bò xay nghiền
ground beef.
ground beef /graʊnd biːf/
sườn bò
beef ribs.
beef ribs /biːf rɪb/
gan bò
liver.
liver /'lɪvə/
dạ dày bò
tripe.
tripe /traɪp/
thịt lợn
pork.
pork /pɔrk/
thịt heo nguội
ham.
ham /hæm/
dồi - xúc xích
sausage.
sausage /'sɔsɪdʒ/
thịt gà
chicken.
chicken /'tʃɪkɪn/
gà tây
turkey.
turkey /'tɜrkɪ/
ngực / ức gà
breasts.
breasts /brest/
cánh
wings.
wings /wɪŋ/
bắp đùi
thighs.
thighs /θaɪ/
mề
gizzards.
gizzards /'gɪzə/