Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect Tense)

I. Công thức

Với S là chủ ngữ, V (P-II) là động từ ở dạng phân từ II

Loại câu Công thức Ví dụ
Câu khẳng định S + will + have + V (P-II) will have finished my assignment by the end of this week. (Tôi sẽ hoàn thành bài tập của mình vào cuối tuần này.)
Câu phủ định S + will + not + have + V (P-II) My mother will not have come home by 9 p.m. this evening. (Cho đến trước chín giờ tối thì mẹ tôi sẽ vẫn chưa về nhà.)
Câu nghi vấn Will + S + have + V (P-II)? Will we have played some small games by then
(Sau đó chúng ta sẽ chơi một số trò chơi nhỏ chứ?)

 

II. Cách dùng

1. Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai

Ví dụ:

– I will have finished school before 4 o’clọck this afternoon.
(Tôi sẽ kết thúc giờ học trước bốn giờ chiều nay.)

– They will have built the new house by March next year.
(Họ sẽ xây dựng xong ngôi nhà mới vào tháng ba sang năm)

 

2. Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một hành động hay sự việc trong tương lai

Ví dụ:

When you come back home, I will have finished cooking dinner.
(Khi cậu trở về nhà thì tớ sẽ nấu xong bữa tối rồi.)

If you don’t hurry up, the train will have left by the time you arrive.
(Nếu cậu không nhanh lên, lúc cậu đến thì tàu sẽ đi mất rồi.)

will have finished my housework before the time my uncle tomorrow.
(Lúc bác tôi đến vào ngày mai thì tôi sẽ dọn nhà xong rồi.)

 

 

III. Dấu hiệu nhận biết

Thì tương lai hoàn thành khi được sử dụng trong câu thường đi kèm với sự xuất hiện của các cụm từ sau:

– by + thời gian trong tương lai (Vào lúc…)

– by the end of + thời gian trong tương lai (Vào thời điểm kết thúc…)

– by the time … (Vào thời gian…)

– before + thời gian trong tương lai (Trước khi….)

 

BÀI TẬP

Bài 1: Cho dạng đúng của từ trong ngoặc

Câu 1 : Before they leave for Miami, they (visit) Houston and New Orleans.

will have visited

Câu 2 : When I finish this race, I (run) a total of five miles.

will have run

Câu 3 : By the time I begin studying Chinese, I (finish) my Russian course.

will have finished

Câu 4 : Anna and her friend (come) home from the party before midnight.

will have come

Câu 5 : She (do) her homework by the time Claire arrives.

will have done

Bài 2: Hoàn thành hội thoại sau, sử dụng từ trong ngoặc

Câu 1 :

C: I can’t believe that by April this year we ______ (be) to twenty different countries.

J: I know. It’s crazy! We ______ (do) so many different things and I’m sure we ______ (meet) loads of new people too.

C: ______ (learn) any new languages by then?

J: No, I ______ (not think) we will have learnt any new languages; we’re too lazy!

C: Speak for yourself!

  • 1.

    will have been

  • 2.

    will have done

  • 3.

    will have met

  • 4.

    Will we have learnt/ learned

  • 5.

    don’t think