Tại viện bảo tàng và phòng trưng bày – At the museum and exhibition

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
exhibition cuộc triển lãm, trưng bày
museum bảo tàng
admission sự cho vào cửa
charge phí
photograph ảnh chụp
audio-guide bộ đàm hướng dẫn
guided có sự hướng dẫn
oil painting tranh sơn dầu
watercolour màu nước
portrait tranh chân dung
landscape tranh phong cảnh
sculpture điêu khắc
ancient xưa, cổ
artifact đồ tạo tác
ancient artifact cổ vật
pottery đồ gốm
modern art nghệ thuật hiện đại
classical painting tranh cổ điển
impressionist painting tranh theo trường phái ấn tượng

Cách hỏi mua vé khi tới thăm viện bảo tàng hay phòng trưng bày:

How much is it to get in?nghe

Vé vào trong bao nhiêu tiền?

Is there an admission charge?nghe

Vào trong có mất phí không?

Một số mẫu câu hỏi để biết thêm thông tin:

What time do you close?nghe

Mấy giờ anh/chị đóng cửa?

The museum's closed on Mondays nghe

Bảo tàng đóng cửa vào thứ Hai hàng tuần

Can I take photographs?nghe

Tôi có thể chụp ảnh được không?

Are there any guided tours today? nghe

Hôm nay có buổi tham quan có hướng dẫn nào không?

What time does the next guided tour start? nghe

Mấy giờ thì buổi tham quan có hướng dẫn tiếp theo bắt đầu?

Where's the cloakroom? nghe

Phòng để đồ ở đâu?

Do you have a plan of the museum? nghe

Anh/chị có sơ đồ bảo tàng không?

CÁC TỪ, CỤM TỪ CÓ THỂ GẶP KHI TỚI BẢO TÀNG HAY PHÒNG TRƯNG BÀY

  • Free admission: vào cửa miễn phí
  • No photography: không chụp ảnh
  • Cloakroom: phòng để áo mũ
  • Café: quán café
  • Gift shop: cửa hàng quà tặng