Tại văn phòng bất động sản – At the estate agents


Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
accommodation /ə,kɔmə'deiʃn/ .n chỗ ăn chỗ ở
apartment /ə'pɑ:tmənt/ .n căn hộ
semi-detached house /'semɪ,di'tætʃt,haʊs/ .n ngôi nhà có chung tường một bên với nhà khác(nhà liền kề )
detached house /di'tætʃt,haʊs/ .n ngôi nhà không chung tường với nhà nào cả
terraced house /'terəs,haʊs/ .n ngôi nhà trong một dãy
cottage /kɔtidʤ/ .n nhà riêng ở nông thôn
bungalow /bʌɳgəlou/ .n nhà gỗ một tầng
studio flat /'stju:diou,flæt/ .n căn hộ nhỏ chỉ có một phòng
buy /bai/ .v mua
rent /rent/ .v thuê
pay /pei/ .v trả , trả giá
garden /'gɑ:dn/ .n vườn
garage // .n ga ra, nhà để ô tô
parking space /'pɑ:kiɳ,speɪs/ .n nơi đỗ xe
mortgage /ˈmɔr gɪdʒ/ .v thế chấp
property /'prɑpə(r)tɪ / .n tài sản ( nhà , đất..)
negotiable //ni'gouʃjəbl/ .v thương lượng
willing /'wɪlɪŋ/ .adj sẵn lòng
deposit /di'pɔzit/ .n đặt cọc

Khi đến văn phòng bất động sản , bạn có thể dùng những mẫu câu sau để nói về những yêu cầu của mình :

what kind of accommodation are you looking for? nghe

anh/chị đang tìm loại nhà như thế nào?

Dùng mẫu câu I'm looking for... để nói mong muốn của bạn đang tìm ....

I'm looking for an apartment nghe

Tôi muốn tìm một căn hộ

I'm looking for a semi-detached house nghe

tôi đang tìm một ngôi nhà có chung tường một bên với nhà khác

I only need a one-bedroomed flat nghe

tôi cần một căn hộ một phòng ngủ

are you looking to buy or to rent? nghe

anh/chị đang tìm mua hay thuê nhà?

which area are you thinking of? nghe

anh/chị muốn chọn khu vực nào?

something not too far from the city centre nghe

nơi nào đó không quá xa trung tâm

how many bedrooms do you want? nghe

anh/chị muốn nhà có bao nhiêu phòng ngủ?

it's got two bedrooms, a kitchen, a living room, and a bathroom nghe

nhà này có hai phòng ngủ, một phòng bếp, một phòng khách, và một phòng tắm

are you looking for furnished or unfurnished accommodation? nghe

anh/chị muốn tìm chỗ ở có đồ đạc hay không có đồ đạc trong nhà?

do you want a modern or an old property? nghe

anh/chị muốn mua nhà kiểu hiện hay hay kiểu cổ?

do you want a parking space ? nghe

anh/chị có muốn nhà có khu đỗ xe không?

how much are you prepared to pay? nghe

anh/chị có thể trả được mức bao nhiêu?

what's your budget? nghe

anh/chị có khả năng tài chính bao nhiêu?

what price range are you thinking of? nghe

anh/chị muốn giá trong khoảng bao nhiêu?

are you a cash buyer? nghe

anh/chị sẽ trả bằng tiền mặt à?

are you going to need a mortgage? nghe

anh/chị có cần vay thế chấp không?

have you got a property to sell? nghe

anh/chị có nhà đất muốn bán không ?

do you want us to put you on our mailing list? nghe

anh/chị có muốn có tên trong danh sách chúng tôi gửi thư khi nào có thông tin gì không?

Hỏi thêm thông tin nhà đất

how much is the rent? nghe

giá thuê bao nhiêu?

what's the asking price? nghe

giá đưa ra là bao nhiêu?

is the price negotiable? nghe

giá này có thương lượng được không?

are they willing to negotiate? nghe

họ có sẵn lòng thương lượng giá không?

how long has it been on the market? nghe

nhà này được rao bán bao lâu rồi?

is there a primary school nearby? nghe

có trường cấp 1 nào gần nhà không?

how far is it from the nearest station? nghe

từ bến gần nhất vào nhà bao xa?

are there any local shops? nghe

quanh nhà có cửa hàng nào không?

what are the car parking arrangements? nghe

đỗ xe vào nhà thế nào?

what sort of view does it have? nghe

nhà nhìn ra quang cảnh nào?

what floor is it on? nghe

nhà ở tầng mấy?

Ở Anh , tầng ngang với đường là tầng trệt , sau đó mới đến tầng 1

it's on the ground floor nghe

nhà ở tầng trệt

are pets allowed? nghe

tôi có được phép nuôi vật nuôi trong nhà không?

I'd like to have a look at this property nghe

tôi muốn đi xem nhà này

when would you be available to view the property? nghe

khi nào thì anh/chị rảnh để đi xem nhà được?

the rent's payable monthly in advance. nghe

tiền thuê nhà sẽ trả trước hàng tháng

there's a deposit of one month's rent nghe

phải đặt cọc một tháng tiền nhà

how soon would you be able to move in? nghe

khi nào anh/chị có thể chuyển đến?

it's not what I'm looking for nghe

cái này không phải cái tôi cần tìm

I'd like to make an offer nghe

tôi muốn trả giá

I'll take it nghe

tôi sẽ nhận nhà này

we'll take it nghe

chúng tôi sẽ nhận nhà này

Các dòng chữ bạn có thể gặp khi đến văn phòng bất động sản hoặc khi mua bán nhà đất :
For sale                    Rao bán
To let                        Cho thuê
Under offer                Đang được trả giá
Sold                         Đã bán
Reduced                   Hạ giá
New price                 Giá mới
Offers around £250,000                                  Đang được trả giá khoảng 250.000 bảng
Offers in excess of £180,000                           Đang được trả giá hơn 180.000 bảng
£200,000 ono (viết tắt của or nearest offer)       200.000 bảng hoặc mức trả gần nhất
POA (viết tắt của price on application)             Giá không niêm yết
£280 pw (viết tắt của per week)                       280 bảng mỗi tuần
£1200 pcm (viết tắt của per calendar month)     1200 bảng mỗi tháng