Tại tiệm cắt tóc – At the hairdressers

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
trim tỉa
new style kiểu mới
perm uốn quăn
fringe mái ngố
grade one ngắn mức một (cạo xong còn 3mm)
grade two ngắn mức hai (cạo xong còn 6mm)
grade three ngắn mức ba (cạo xong còn 9mm)
grade four ngắn mức bốn (cạo xong còn 12mm)
completely shaven cạo trọc
beard râu
moustache ria
gel tạo nếp tóc dạng gien
hairspray gôm
wax sáp
hairdressers Hiệu tóc nữ
barbers Hiệu tóc nam

Những mẫu câu thường sử dụng khi vào tiệm cắt tóc