Tại tiệm cắt tóc – At the hairdressers


Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
trim /trim/ .v tỉa
new style /nju:,stail/ .n kiểu mới
perm /pə:m/ .n uốn quăn
fringe /rindʤ/ .n mái ngố
grade one /greid,wʌn/ .n ngắn mức một (cạo xong còn 3mm)
grade two /greid,tu:
/ .n
ngắn mức hai (cạo xong còn 6mm)
grade three /greid,θri:/ .n ngắn mức ba (cạo xong còn 9mm)
grade four /greid,fɔ:/ .n ngắn mức bốn (cạo xong còn 12mm)
completely shaven /kəm'pli:tli/,ʃeiv/ .n cạo trọc
beard /biəd/ .n râu
moustache /məs'tɑ:ʃ/ .n ria
gel /dʤel/ .n tạo nếp tóc dạng gien
hairspray /ˈhɛəˌspreɪ/ .n gôm
wax /wæks/ .n sáp
hairdressers /ˈhɛərˌdrɛs ərs/ .n Hiệu tóc nữ
barbers /'bɑ:bəs/ .n Hiệu tóc nam

Những mẫu câu thường sử dụng khi vào tiệm cắt tóc .
Nếu muốn yêu cầu gì tóc bạn sẽ sử dụng mẫu câu
I'd like ....

I'd like a haircut nghe

tôi muốn cắt tóc

I'd like a trim nghe

tôi muốn tỉa tóc

I'd like some highlights nghe

nhuộm highlight

Are you able to see me now? nghe

anh/chị có thể làm bây giờ không?

do I need to book? nghe

tôi có cần đặt lịch trước không?

would you like to make an appointment? nghe

anh/chị có muốn đặt lịch hẹn không?

Các dịch vụ trong tiệm cắt tóc có thể dùng

what would you like? nghe

anh/chị muốn làm gì?

would you like me to wash it? nghe

anh/chị có muốn gội không?

how would you like me to cut it? nghe

anh/chị muốn cắt thế nào?

I'll leave it to you nghe

tùy anh/chị

how short would you like it? nghe

anh/chị muốn tóc ngắn mức nào?

not too short nghe

không ngắn quá

quite short nghe

hơi ngắn

very short nghe

rất ngắn

grade one nghe

ngắn mức một (cạo xong còn 3mm)

square at the back, please nghe

tỉa vuông đằng sau giùm tôi

tapered at the back, please nghe

tỉa nhọn đằng sau giùm tôi

what colour would you like? nghe

anh/chị thích màu gì?

which of these colours would you like? nghe

anh/chị thích màu nào trong những màu này?

would you like it blow-dried? nghe

anh/chị có muốn sấy khô không?

could you trim my beard, please? nghe

anh/chị tỉa cho tôi bộ râu

could you trim my moustache, please? nghe

anh/chị tỉa cho tôi bộ ria

would you like anything on it? nghe

anh/chị muốn bôi gì lên tóc?

a little wax nghe

một ít sáp

some gel nghe

một ít gel

some hairspray nghe

một ít gôm xịt tóc

do you have a parting? nghe

anh chị có rẽ ngôi không?

nothing, thanks nghe

không gì cả, cảm ơn.

how much do I owe you? nghe

tôi phải trả anh/chị bao nhiêu tiền?

that's fine, thanks nghe

cảm ơn, thế là được rồi