Tại phòng khám bác sĩ – At the doctor’s office


Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
headache /'hedeik/ .n đau đầu
rash /ræʃ/ .n phát ban
diarrhoea /,daiə'riə/ .n tiêu chảy
constipated /'kɔnstipeitid/ .adj bị táo bón
lump /lʌmp/ .n u bướu
aching /'eikiɳ/ .n sự đau nhức
joint /dʤɔint/ .n khớp
congested /kən'dʤestid/ .adj sung huyết
diabetic /,daiə'betik/ .adj tiểu đường
epileptic /,epi'leptik/ .adj động kinh
depressed /di'prest/ .adj suy nhược
temperature /'tempritʃə/ .n nhiệt độ
pulse /pʌls/ .n nhịp tim
high /hai/ .adj cao
normal /'nɔ:məl/ .adj bình thường
stethoscope /ˈsteθ.ə.skəʊp/ . ống nghe
stitch /stɪtʃ/ . mũi khâu
bandage /ˈbæn.dɪdʒ/ . băng y tế

Gặp lễ tân ở quầy khám bệnh:

I’d like to see a doctor                             tôi muốn gặp bác sĩ
Do you have an appointment?               anh/chị có lịch hẹn trước không?
Is it urgent?                                              có khẩn cấp không?
I’d like to make an appointment to see Dr Robinson       tôi muốn hẹn gặp bác sĩ  Robinson
Do you have any doctors who speak Spanish?                 ở đây có bác sĩ nào nói tiếng Tây  Ban Nha không?
do you have private medical insurance?                           anh/chị có bảo hiểm y tế cá nhân không?
Please take a seat                                                                 xin mời ngồi
The doctor’s ready to see you now                                    bác sĩ có thể khám cho anh/chị bây giờ

Chẩn đoán bệnh:

how can I help you?                 tôi có thể giúp gì được anh/chị?
what’s the problem?                 anh/chị có vấn đề gì?
what are your symptoms?       anh/chị có triệu chứng gì?

Khi nói về triệu chứng bệnh của mình bạn có thể dùng mẫu câu :
I’ve got a …                                           tôi bị …
Ex :

I’ve got a temperature                            tôi bị  sốt

hoặc

I’m …                                                      tôi bị …

Ex :

I’m asthmatic                                         tôi bị hen

I’m very congested                                 tôi bị sung huyết

Những cách nói khác :
I’ve been feeling sick                              gần đây tôi cảm thấy mệt
I’ve been having headaches                   gần đây tôi bị đau đầu
my joints are aching                 các khớp của tôi rất đau

I’ve got a swollen ankle            mắt cá chân của tôi bị sưng

I’m in a lot of pain                     tôi đau lắm
I’ve got a pain in my back        tôi bị đau ở lưng

I think I’ve pulled a muscle in my leg     tôi nghĩ tôi bị sái chân do căng cơ

I need another inhaler                                                tôi cần một cái ống xông khác

———-

how have you been feeling generally?    nhìn chung anh/chị cảm thấy thế nào?

is there any possibility you might be pregnant?       liệu có phải chị đang có thai không?
I think I might be pregnant                                         tôi nghĩ tôi có thể đang có thai

I’m having difficulty breathing                 tôi đang bị khó thở
I’ve got very little energy                          tôi đang bị yếu sức
I’ve been feeling very tired                      dạo này tôi cảm thấy rất mệt
I’ve been having difficulty sleeping         dạo này tôi bị khó ngủ
how long have you been feeling like this?      anh/chị đã cảm thấy như thế bao lâu rồi?

do you have any allergies?                                       anh/chị có bị dị ứng không?
I’m allergic to antibiotics                                           tôi bị dị ứng với thuốc kháng sinh
are you on any sort of medication?                         anh/chị có đang uống thuốc gì không?
I need a sick note                                                     tôi cần giấy chứng nhận ốm

Quá trình khám :

can I have a look?                                 để tôi khám xem
where does it hurt?                               anh/chị bị đau chỗ nào?
it hurts here                                           tôi đau ở đây
does it hurt when I press here?             anh/chị có thấy đau khi tôi ấn vào đây không?
I’m going to take your blood pressure                      tôi sẽ đo huyết áp của chị/anh
could you roll up your sleeve?                                 anh/chị kéo tay áo lên đi!
your blood pressure’s quite low                               huyết áp của anh/chị hơi thấp
 rather high                                                               hơi cao
your temperature’s a little high                                 nhiệt độ của anh/chị hơi cao
open your mouth, please                                          hãy há miệng ra
cough, please                                                           hãy ho đi

Điều trị và căn dặn

you’re going to need a few stiches                         anh/chị cần vài mũi khâu
I’m going to give you an injection                            tôi sẽ tiêm cho anh/chị
we need to take a urine sample                             chúng tôi cần lấy mẫu nước tiểu
you need to have a blood test                                anh/chị cần thử máu

I’m going to prescribe you some antibiotics         tôi sẽ kê đơn cho anh/chị ít thuốc kháng sinh
take two of these pills three times a day              uống ngày ba lần, mỗi lần hai viên
take this prescription to the chemist                    hãy mang đơn thuốc này ra hàng thuốc
do you smoke?                                                         anh/chị có hút thuốc không?
you should stop smoking                                        anh/chị nên bỏ thuốc
how much alcohol do you drink a week?               một tuần anh/chị uống bao nhiêu bia rượu?
you should cut down on your drinking                  anh/chị nên giảm bia rượu
you need to try and lose some weight                  anh/chị nên cố gắng giảm thêm vài cân nữa
I want to send you for an x-ray                            tôi muốn giới thiệu anh/chị đi chụp phim x-quang
I want you to see a specialist                                 tôi muốn anh/chị đi gặp chuyên gia

Hãy nghe bác sỹ nhắc nhở bệnh nhân về những loại thuốc mà họ phải uống. Viết ra những thuốc họ phải uống và uống thường xuyên như thế nào mỗi ngày.
Câu tiếng Anh
Câu hỏi 1 :

.1……………………………….

2 ………………………………

3……………………………….

4………………………………..

5………………………………..

6………………………………..

7………………………………..

  • 1.

    1tsp x2

  • 2.

    2tab x3

  • 3.

    1 tab x1

  • 4.

    1 1/2 tsp x6

  • 5.

    2 tab x2

  • 6.

    3 tsp x3

  • 7.

    2 tab x2

xem kết quả