Tại ngân hàng – At the bank

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
withdraw rút tiền
withdrawal việc rút tiền
cheque séc
identification giấy tờ tùy thân (ID)
ID card thẻ căn cước (CMT)
passport hộ chiếu
overdrawn rút quá số tiền gửi (ngân hàng)
transfer sự chuyển
current hiện hành
deposit tiền gửi
balance số dư
statement bản sao kê
change đổi
chequebook sổ séc
interest rate lãi suất
mortgage việc thế chấp

Những mẫu câu thông dụng khi đến ngân hàng

Tình huống Mẫu câu
Khi muốn rút tiền trong tài khoản ở ngân hàng I want to make a withdrawal. (Tôi muốn rút tiền.)
I’d like to withdraw £100, please. (Tôi muốn rút 100 bảng, làm ơn)
Khi muốn gửi tiền vào tài khoản I’d like to pay this in, please. (Tôi muốn bỏ tiền vào tài khoản)
Khi muốn bỏ séc vào tài khoản I’d like to pay this cheque in, please (Tôi muốn bỏ séc này vào tài khoản.)
Hỏi về thời gian thanh toán séc How many days will it take for the cheque to clear? (Phải mất bao lâu thì séc mới được thanh toán?)
Muốn hủy séc  I’d like to cancel a cheque (Tôi muốn hủy cái séc này.)
Muốn mở một tài khoản ngân hàng I’d like to open a personal account. (Tôi muốn mở tài khoản cá nhân.)
Muốn mở một tài khoản ngân hàng cho doanh nghiệp I’d like to open a business account (Tôi muốn mở tài khoản doanh nghiệp.)
Muốn chuyển từ tài khoản này sang tài khoản khác I’d like to transfer some money to this account.
(Tôi muốn chuyển tiền sang tài khoản này.)
Chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác Could you transfer £1000 from my current account to my deposit account?
(Anh/chị chuyển cho tôi 1000 bảng từ tài khoản vãng lai sang tài khoản tiền gửi của tôi được không?)
 Báo mất thẻ ngân hàng I’ve lost my bank card. (Tôi bị mất thẻ ngân hàng.)
Báo mất thẻ tín dụng I want to report a lost credit card. (Tôi muốn báo là đã bị mất thẻ tín dụng.)
Muốn đổi tiền I’d like to change some money. (Tôi muốn đổi một ít tiền.)
Muốn hỏi về tỉ giá What’s the exchange rate for euros? (Tỉ giá đổi sang đồng euro là bao nhiêu?)
Muốn mua ngoại tệ I’d like to order some foreign currency (Tôi muốn mua một ít ngoại tệ.)
Muốn mua đô I’d like some US dollars. (Tôi muốn một ít tiền đô la Mỹ.)
Muốn lấy một cuốn séc mới Could I order a new cheque-book, please? (Cho tôi xin một quyển sổ séc mới.)
Báo lại với nhân viên ngân hàng rằng bạn quên mật khẩu tài khoản. I’ve forgotten my Internet banking password. (Tôi quên mật khẩu tài khoản ngân hàng điện tử của tôi.)
Báo lại với nhân viên ngân hàng rằng bạn quên số thẻ pin I’ve forgotten the PIN number for my card. (Tôi bị quên mất số PIN thẻ của tôi.)
Ngân hàng phản hồi lại cho bạn I’ll have a new one sent out to you. (Tôi sẽ gửi một cái mới cho ông/bà.)
Khi không biết gần đây có chiếc máy rút tiền nào không Where’s the nearest cash machine? (Máy rút tiền gần nhất ở đâu?)

Quy trình rút tiền tại máy rút tiền

Insert your card                Đưa thẻ vào
Enter your PIN                 Nhập mã PIN
Incorrect PIN                   Mã PIN sai
Enter                              Nhập
Correct                           Đúng
Cancel                           Hủy
Withdraw cash               Rút tiền
Other amount                 Số tiền khác
Please wait                    Vui lòng đợi
Your cash is being counted                 Đang đếm tiền của bạn
Insufficient funds                                Không đủ tiền
Balance                                            Số dư
On screen                                        Trên màn hình
Printed                                             Đã in xong
Another service?                               Dịch vụ khác?
Would you like a receipt?                   Bạn có muốn lấy giấy biên nhận không?
Remove card                                     Rút thẻ ra
Quit                                                  Thoát

Bài 1:

Hãy nghe đoạn hội thoại sau , lưu ý các mẫu câu thường sử dụng tại ngân hàng.