Tại câu lạc bộ đêm – At the night club

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
club câu lạc bộ
guest khách
cloakroom phòng vệ sinh
loud to, ầm ĩ
until trước khi, cho đến khi
sort loại, thứ, hạng
queue hàng, lối

Lời mời bạn tới câu lạc bộ

Do you want to go to a club tonight?nghe

Bạn có muốn đi câu lạc bộ tối nay không?

Một số mẫu câu hỏi hay gặp khi đi tới câu lạc bộ

Do you know any good clubs near here? nghe

Bạn có biết câu lạc bộ nào hay gần đây không?

What time are you open until?nghe

Ở đây mở cửa đến mấy giờ?

What time do you close?nghe

Ở đây mấy giờ đóng cửa?

How much is it to get in? nghe

Vé vào cửa bao nhiêu?

Is there a dress code? nghe

Có quy định về trang phục không?

What nights are you open? nghe

Ở đây mở cửa vào những tối nào?

What sort of music is it?nghe

Đây là loại nhạc gì?

What's on tonight? nghe

Tối nay có chương trình gì?

Do you have any live music tonight?nghe

Ở đây có biểu diễn nhạc sống tối nay không?

Sorry, you can't come in nghe

Xin lỗi, bạn không thể vào trong

You can't come in with trainers on nghe

Bạn không thể vào đây với giày thể thao

There's a private party tonight nghe

Tối nay có một bữa tiệc riêng tư

The club's fullnghe

Câu lạc bộ hết chỗ rồi

I'm on the guest list nghe

Tôi trong danh sách khách mời

I'm a member nghe

Tôi là thành viên

Bên trong câu lạc bộ

Where's the cloakroom?nghe

Phòng vệ sinh ở đâu?

What do you think of the DJ?nghe

Bạn nghĩ thế nào về người phối nhạc?

The music's great!nghe

Nhạc rất hay!

It's very lively tonightnghe

Tối nay rất sôi động

It's a bit empty nghe

Tối nay hơi vắng

It's dead in herenghe

Trong này yên lặng quá

Where's the bar?nghe

Quầy rượu ở đâu?

There's a long queue at the barnghe

Chỗ quầy rượu có rất nhiều người xếp hàng

It's too loud!nghe

Nhạc to quá!

Tt's too hot in here!nghe

Trong này nóng quá!

Are you ready to go home?nghe

Bạn chuẩn bị về chưa?

I'm going homenghe

Tôi chuẩn bị về đây

ĐOẠN HỘI THOẠI THAM KHẢO LIÊN QUAN ĐẾN CHỦ ĐỀ

 

Sara: “Hey – you feeling OK?”

Dan: “Ugh. I’m hung over.

Sara: “On a Tuesday morning? Seriously?”

Dan: “You know my brother – the one who’s a bit of a party animal? Well, he’s gonna spend a semester in Australia, and he left this morning – so we had a send-off for him last night.”

Sara: “Must have been one hell of a party.”

Dan: “We went to Dino’s on 52nd Street.”

Sara: “Was it any good? I went there once, and it was sorta dead. Plus I thought the $20 cover charge was pretty steep.”

Dan: “I guess they have a new DJ or something – the place was packed. My brother ordered round after round of shots – said drinks were on him – we musta run up a $200 tab.”

Sara: “Hope you had a designated driver.”

Dan: “Oh, we took a cab home after getting kicked out of the club.”

Sara: “What?! How’d that happen?”

Dan: “So… my brother’s girlfriend couldn’t make it, and he started chatting up this blonde chick. Well, there was some other guy who was also hitting on her, and he threw a punch at my brother. Things kinda got outta hand, and the bouncer came and threw us all out.”

Sara: “Uh… sounds like… fun. Was your brother hurt?”

Dan: “Nah. He was so wasted, he thought the whole thing was hilarious.”

 

GIẢI NGHĨA TỪ, CỤM TỪ, CÂU

  • I’m hung over: Tôi mệt lử rồi vì chất cồn
  • party animal: người cuồng tiệc tùng
  • send-off: bữa tiệc chia tay
  • one hell of a party: Một bữa tiệc để đời/tới bến
  • It was sorta dead: Nó khá là chán
  • The place was packed: Chỗ chật kín
  • round after round of shots: gọi rượu liên tục
  • designated driver: người tình nguyện không uống rượu để đưa mọi người về nhà an toàn
  • chat up: tán ngẫu, bắt chuyện, tán tỉnh
  • blonde chick: cô ả tóc vàng
  • The bouncer came and threw us all out: Bảo vệ của hộp đêm tới và lôi chúng tôi ra ngoài
  • He was so wasted: Cậu ấy đã quá say