Tại câu lạc bộ đêm – At the night club

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
club /klʌb/ .n câu lạc bộ
guest /gest/ .n khách
cloakroom /ˈkloʊkˌrum/ .n phòng vệ sinh
DJ // .n người lựa chọn và cho phát các đĩa nhạc ( Disc Jockey)
loud /laud/ .adj to, ầm ĩ

Muốn rủ bạn đi tới câu lạc bộ :

do you want to go to a club tonight?nghe

cậu có muốn đi câu lạc bộ tối nay không?

Một số mẫu câu hỏi có thể hay gặp khi đi tới câu lạc bộ

do you know any good clubs near here? nghe

cậu có biết câu lạc bộ nào hay gần đây không?

what time are you open until?nghe

ở đây mở cửa đến mấy giờ?

what time do you close?nghe

ở đây mấy giờ đóng cửa?

how much is it to get in? nghe

vé vào cửa bao nhiêu tiền?

is there a dress code? nghe

what nights are you open? nghe

ở đây mở cửa những tối nào?

what sort of music is it?nghe

đây là loại nhạc gì?
what's on tonight? tối nay có chương trình gì?

what's on tonight? nghe

tối nay có chương trình gì?

do you have any live music tonight?nghe

ở đây có biểu diễn nhạc sống tối nay không?

sorry, you can't come in nghe

xin lỗi , bạn không thể vao trong

you can't come in with trainers on nghe

there's a private party tonight nghe

the club's fullnghe

I'm on the guest list nghe

Tôi trong danh sách khách mời

I'm a member nghe

Tôi là thành viên

Bên trong câu lạc bộ

where's the cloakroom?nghe

phòng vệ sinh ở đâu?

what do you think of the DJ?nghe

cậu nghĩ thế nào về người phối nhạc?

the music's great!nghe

nhạc rất hay!

it's very lively tonightnghe

tối nay rất sôi động

it's a bit empty nghe

tối nay hơi vắng

it's dead in herenghe

trong này yên lặng quá (slang)

where's the bar?nghe

quầy rượu ở đâu?

there's a long queue at the barnghe

chỗ quầy rượu có rất nhiều người xếp hàng

it's too loud nghe

nhạc to quá

it's too hot in herenghe

trong này nóng quá

are you ready to go home?nghe

cậu chuẩn bị về chưa?

I'm going homenghe

mình chuẩn bị về đây