Tại bưu điện – At the post office

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
envelope /'enviloup/ .n phong bì
stamp /stæmp/ .n tem
send /send/ .v gửi
parcel /'pɑ:sl/ .n gói, bưu kiện
scale /skeil/ .v cân
letter /'letə/ .n thư
arrive /ə'raiv/ .v đến
postcard /'poustkɑ:d/ .n bưu thiếp
licence /'laisəns/ .n giấy phép
fill /fɪl/ .v điền
card /kɑ:d/ .n thiệp, thẻ
pay /pei/ .v trả

Dịch vụ bưu điện :

how much is a stamp?                                Một chiếc tem giá bao nhiêu tiền?
I’d like a packet of envelopes , please            tôi muốn mua một tập phong bì
could I have a book of  stamps, please?        cho tôi mua một tập tem

Ở Anh có 2 lại bưu phí :loại nhất và loại 2 ..Loại nhất thường được sử dụng nhiều hơn .

how much is a first class stamp?                 tem Hạng nhất giá bao nhiêu tiền?
how much is a second class stamp?           tem Hàng hai giá bao nhiêu tiền?

could I have a first class stamp , please?     cho tôi mua một chiếc tem Hạng nhất
 a second class stamp                một chiếc tem Hạng hai
a book of first class stamps         một tập tem Hạng nhất
some first class stamps              vài cái tem Hạng nhất
how many would you like?                anh/chị muốn mua bao nhiêu?
how many are there in a book?          trong một tập có bao nhiêu cái?
     
I’d like to send this parcel to Brazil     tôi muốn gửi gói hàng này đến Brazil

how much will it cost to send this letter to the United States ?  Gửi thư này đến Mỹ hết bao nhiêu tiền?
can you put it on the scales, please?        anh/chị đặt nó lên cân đi
I’d like to send this letter by …                  tôi muốn gửi thư này bằng dịch vụ …
Recorded Delivery                Chuyển phát có theo dõi (khi chuyển cần có chữ ký)
Special Delivery                    Chuyển phát đặc biệt (chuyển phát trong ngày hôm sau trong vương quốc Anh, được đền bù nếu thất lạc hoặc hỏng hóc)
where’s the postbox?                       hòm bưu điện ở đâu?
what’s the last date I can post this to Germany to arrive in time for Christmas?   

Muốn cái này đến Đức  kịp Giáng Sinh thì tôi phải gửi muộn nhất là khi nào?

I’ve come to collect a parcel     tôi đến để lấy hàng gửi

 

Một vài dịch vụ khác

I’d like to pay this bill                                       tôi muốn thanh toán hóa đơn này
I’d like to send some money to Poland               tôi muốn gửi ít tiền đến Ba Lan
do you sell postcards ?                                    ở đây có bán bưu thiếp không?
I’d like to get a TV licence                                tôi muốn đăng ký giấy phép xem TV
I need to renew my TV licence                          tôi muốn gia hạn giấy phép xem TV
can you fill in this form, please?                       anh/chị hãy điền vào đơn này
do you have a photo booth ?                            ở đây có bốt chụp ảnh không?

 

Một số thông tin về 2 loại dịch vụ bưu điện ở Anh :

1st Class aims to deliver the next working day, including Saturday  Dùng bưu phí loại 1  thì bưu kiện của bạnsẽ tới nơi cần gửi vào ngày ngày hôm sau , kể cả thứ 7 .

2nd Class aims to deliver your parcel in 2-3 working days including Saturdays  Dùng bưu phí loại 2  bưu kiện của bạn sẽ tới nơi cần gửi trong vòng 2-3 ngày  , kể cả thứ 7

 

Prices start at  with 1st Class or with 2nd Class when sending a parcel :  Giá dịch vụ là £3.20 với loại 1 và £2.80 với loại 2 .

Bạn cũng có thể :

Send parcels weighing up to 20kg        Gửi bưu kiện có trọng lượng lên đến 20kg

Receive compensation of up to £20      Nhận bồi thường lên đến £ 20

Get a free certificate of postage – just ask at the counter          Nhận được một giấy chứng nhận miễn phí của bưu chính – chỉ cần hỏi tại quầy

 

Bài 1:

Hãy nghe đoạn hội thoại dưới đây và chú ý mẫu câu sử dụng trong bưu điện.