So sánh giá

Phương pháp học:

- Click vào câu tiếng Anh để nghe phát âm. Nghe khoảng vài lần cho thuộc

- Bắt chước đọc lại. Dựa vào mẫu câu có sẵn đặt ra các câu hỏi liên quan.

- Mỗi ngày chỉ cần học 1 bài nhưng phải học thật kĩ.

Nếu bạn học theo đúng phương pháp này, tôi đảm bảo bạn sẽ nói tiếng Anh trôi chảy trong một thời gian ngắn.

61. Unfortunately, we cannot accept your offer for your price are too high.nghe

Thật không may, chúng tôi không thể chấp nhận lời đề nghị vì giá quá cao.

62. I am amazed at the prices you have given us.nghe

Tôi ngạc nhiên với giá cả các ông đưa ra.

63. The prices are just not within striking range.nghe

Giá cả nằm ngoài phạm vi thương lượng.

64. If you quality is considerably large, we can offer you 3% off.nghe

Nếu ông mua số lượng hàng hóa lớn, chúng tôi có thể giảm giá 3%.

65. The price of it is a little higher than the the market price.nghe

Giá bán đó cao hơn giá thị trường.

66. What is the fixed price for this article?nghe

Theo điều khoản này, giá cố định là gì?

67. We ask you to discount by 10% off the list price.nghe

Chúng tôi yêu cầu ông giảm 10% trên bảng giá.

68. How much is check price for this item?nghe

Giá tờ séc trong đơn hàng này bao nhiêu?

69. Please offer discount price for this article.nghe

Xin ông vui lòng giảm giá mặt hàng này.

70. I would live you to break the price down as low as possible.nghe

Tôi muốn ông hạ giá xuống mức thấp nhất có thể.