Tiền tố (Tiếp đầu ngữ) (Prefix)

TIỀN TỐ (PREFIX)

 

1. Tiền tố là gì?

Tiền tố (Prefix) là một loại phụ tố trong tiếng Anh gồm chữ cái hoặc một nhóm chữ cái kết hợp với nhau, thường được thêm vào đầu từ để làm thay đổi nghĩa gốc của từ.

Ví dụ: agree (v): đồng ý -> disagree (v): không đồng ý. Ở đây tiền tố “dis-” được thêm vào trước đã tạo ra từ mới mang ý nghĩa ngược lại với từ ban đầu.

Tiến sĩ Minninger, thuộc trường Đại học Minnesota, đã ước tính chỉ riêng 14 tiếp đầu ngữ phổ biến nhất cũng giúp ta hiểu được ý nghĩa của hàng ngàn từ! Các tiếp đầu ngữ dưới đây được tìm thấy ở 14.000 từ xuất hiện trong một cuốn từ điển khổ nhỏ thông thường và ở gần 100.000 từ xuất hiện trong cuốn từ điển phiên bản lớn không rút gọn.

2. Các tiền tố thường gặp

Tiền tốHàm nghĩaVí dụ
ante-trướcatedate (xảy ra, tồn tại trước), anteroom (phòng nhỏ, thường dẫn tới phòng to khác)
anti-chống lại, ngược lạiantibiotic (kháng sinh), antidote (thuốc giải độc)
circum-vòng quanhcircumnavigate (cho tàu thuyền đi vòng quanh)
co-cùng vớico-worker (cộng sự), co-author (đồng tác giả)
de-hạ thấp, đi xuống, giảm, bỏ đideforestation (chặt rừng), debug (gỡ lỗi), deactivate (vô hiệu hoá), decode (giải mã)
dis-đối lập, khôngdisagree (không đồng tình), dissatisfied (không hài lòng), disconnect (ngắt kết nối)
em-, en-nhập vàoencode (mã hoá), endanger (gặp nguy hiểm), empower (trao quyền)
epi-gần…, sau…, vào…epiphenomenon (hiện tượng phụ xảy ra sau 1 hiện tượng),
ex-trước, bên ngoàiex-girlfriend (bạn gái cũ), ex-prisoner (người đã từng là phạm nhân)
extra-vượt, hơnextraodinary (khác thường, kỳ lạ), extraterritorial (ngoài luật pháp của một quố gia)
fore-trướcforesee (biết trước), foreleg (chân trước của động vật)
homo-cùng giốnghomosexual (đồng tính), homogeneous (có tính đồng nhất)
hyper-hơn, trộihypercritical (chỉ trích gay gắt), hyperactive (hiếu động)
il-, im-, in-, ir-khôngillegal (trái pháp luật), impossible (không thể), indecisive (thiếu quyết đoán), irresistible (không thể cưỡng lại), incomplete (chưa hoàn thành)
im-, in-vào, trongimprint (in dấu vân tay lên), in-flight (trong quá trình bay)
infra-bên dướiinrastructure (cơ sở hạ tầng), infrasonic (có tần số dưới mức con người nghe được)
inter-, intra-giữa, qua lại, trong vùnginternational (quốc tế, giữa các quốc gia), intra-family (trong nội bộ gia đình)
macro-rộng, lớnmacroscopic (đủ lớn để con người nhìn abừng mắt thường), macroeconomics (kinh tế vĩ mô)
micro-nhỏmicroorganism (vi sinh vật), microbiology (ngành vi sinh vật học)
mid-ở giữamidnight (nửa đêm), mid-sentence (giữa câu)
mis-sai, nhầmmisunderstand (hiểu nhầm), mistreat (đối xử tệ bạc)
mono-một, đơn lẻmonolingual (chỉ nói, dùng một ngôn ngữ)
non-không, không cónon-alcoholic (không chứa cồn), non-existent (không tồn tại)
omni-tất cảomnipresent (có mặt, ảnh hưởng ở mọi nơi cùng lúc)
para-ở bên, hơn cả, vượt lên…paranormal (siêu nhiên, không thể giải thích bằng khoa học), paramedic (trợ giúp về y tế)
post-saupostgraduate  (sau tốt nghiệp), post-modernism (chủ nghĩa hậu hiện đại)
pre-trướcpre-industrial (tiền công nghiệp), pre-flight (trước chuyến bay)
re-lặp lạirewrite (viết lại), relay (chiếu lại)
semi-bán phần, một nửasemifinal (bán kết), semi-conscious (thấy không được thoải mái lắm)
sub-bên dướisubtropic (bán nhiệt đới), subcontinent (nửa lục địa)
super-trên, siêu…supermodel (siêu mẫu), supercomputer (siêu máy tính)
therm-nhiệtthermistor (điện trở)
trans-qua, trêntransatlantic (qua biển đại tây dương), transgenic (được biến đổi gene)
tri-batriangle  (tam giác), tripod (giá đỡ ba chân)
un-khôngunhappy (thất vọng, buồn chán), unrealistic (không thực tế), unfair (không công bằng)
uni-có hoặc bao gồm chỉ mộtunilateral (gồm một nhóm hay một quốc gia), unisex (chỉ món đồ nhưng dùng được cho cả nam lẫn nữ)

BÀI TẬP

Bài 1: Fill in the blank

Câu 1 :

People who can neither read nor write are termed ______(literate).

  • 1.

    illiterate

Câu 2 :

Tennis umpires often ______ (pronounced) Martina Navratilova's name during the Wimbledon championships.

  • 1.

    mispronounced

Câu 3 :

Stealing and lying are ______ (honest) things to do.

  • 1.

    dishonest

Câu 4 :

The cyclist was ______ (qualified) from the race after failing a drugs test.

  • 1.

    disqualified

Câu 5 :

The electrical appliance should be ______ (connected) from the mains supply before the back is removed.

  • 1.

    disconnected

Câu 6 :

In Japan it's considered very ______ (polite) to blow your nose in public.

  • 1.

    impolite

Câu 7 :

Smoking while pregnant is ______ (responsible) and puts the child at risk of illness.

  • 1.

    irresponsible

Câu 8 :

The victim is expected to stay in hospital for another two weeks, and will be given ______ (biotics) to avoid risk of infection.

  • 1.

    antibiotics

Câu 9 :

The inquiry found that they had been subjected to ______ (fair) treatment

  • 1.

    unfair

Câu 10 :

Food which cannot be eaten is ______ (edible).

  • 1.

    inedible