Phòng Ngủ

Từ vựng hình
gương
mirror.
mirror /'mɪrə/
bàn trang điểm
bureau.
bureau /'bjʊərəʊ/
tủ quần áo
closet.
closet /'klɒzɪt/
rèm cửa
curtain.
curtain /'kɜːtn/
bức ảnh
photograph.
photograph /'fəʊtəgræf grɑːf/
giường
bed.
bed /bed/
gối
pillow.
pillow /'pɪləʊ/
đệm
mattress.
mattress /'mætrɪs/
ga giường
bedspread.
bedspread //
chăn
blanket.
blanket /'blæŋkɪt/
ti vi
television.
television /'teliviʤn/
thảm
rug.
rug /rʌg/
đồng hồ
clock.
clock /klɒk/
đài
radio.
radio /'reɪdɪəʊ/
đèn ngủ
lamp.
lamp /læmp/
công tắc điện
light switch.
light switch /laɪt swɪtʃ/
ổ cắm điện
outlet.
outlet /'aʊtlet/