Phân biệt thì tương lai tiếp diễn và thì tương lai hoàn thành

 

Phân biệt thì tương lai tiếp diễn và tương lai hoàn thành qua bảng sau

Tương lai tiếp diễn Tương lai hoàn thành
1. Về cấu trúc: Với S là chủ ngữ, V là động từ, PII là động từ ở dạng phân từ II
S + will + be + V-ing S +  will + have + PII
2. Về chức năng, cách dùng

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

Diễn đạt một hành động sẽ hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai hoặc sẽ hoàn thành trước mốc thời gian xác định trong tương lai.

3. Dấu hiệu nhận biết: Nhận biết qua các từ
At this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this moment next year (tầm này năm sau), at present next friday (tầm này thứ sáu tuần sau), at 2 p.m. tomorrow (lúc 2 giờ chiều mai),… – Before + future time (before next Sunday, before 9 a.m. tomorrow,..)
– Các cụm từ đi kèm với “by”
+ By + mốc thời gian (by the end of…, by tomorrow)
+ By then
+ By the time
Ví dụ:

We will be going on a trip to Dalas at this time next Sunday. (Tầm này chủ nhật tuần sau thì chúng tôi đang có chuyến đi tới Dalas rồi.)

She will be waiting for me when I arrive at 2 p.m. tomorrow. (Khi tôi đến vào 2 giờ chiều mai thì cô ấy sẽ đang đợi tôi.)

Will you have visited your relatives before the summer vacation? (Bạn sẽ thăm họ hàng trước kỳ nghỉ hè chứ?)

will not have finished my work before the time you come tomorrow. (Ngày mai khi cậu tới thì tôi vẫn sẽ chưa làm việc xong đâu.)

 

BÀI TẬP

Bài 1: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

Câu 1 :

Do you think the teacher ______ (to mark) our homework by Monday morning?

  • 1.

    will have marked

Câu 2 :

I don’t think you ______ (to have) any problems when you land in Boston.

  • 1.

    will have

Câu 3 :

When they ______(to get) married in March, they______ (to be) together for six years.

  • 1.

    get

  • 2.

    will have been

Câu 4 :

This time next week I __________ (ski) in Switzerland!

  • 1.

    will be skiing

Câu 5 :

That’s what they always say, but surely, they ______ (to forget) about it by next year.

  • 1.

    will have forgotten

Câu 6 :

Don’t ring at 8 o’clock. I ______ (to watch) Who Wants to be a Millionaire.

  • 1.

    will be watching

Câu 7 :

I'm going on holiday on Saturday. This time next week I ______ (to lie) on a beach or swimming in the sea.

  • 1.

    will be lying

Câu 8 :

In 5 years time I ______ (to finish) university and I’ll be able to earn some money at last.

  • 1.

    will have finished

Câu 9 :

I think astronauts ______ (to land) on Mars by the year 2020.

  • 1.

    will have landed

Câu 10 :

A: ______ (to use) your bicycle this evening?
B: No. Do you want to borrow it?

  • 1.

    Will you be using