Lên kế hoạch đi chơi

Thành ngữ - Ngữ pháp

was/were wondering : tự hỏi, tự thắc mắc 

 

Bài 1:

Planning a Trip With Your Family

Polly: Hey Mom. I was wondering if we could plan a getaway trip this weekend?

Lisa: Well, that’s a great idea, Polly. It’s been a while since we did something together, as a family.

Polly: Where do you think we should go?

Lisa: I think camping would be a good idea. Your father is quite fond of camping and adventure trips.

Polly: I was thinking the same. I know this wonderful camping site organized by NTC. Let’s call them and ask for availability and prices.

Lisa: That’d be great. Call them up and find out all the details. I’ll talk to your father in the evening.

Lên kế hoạch du lịch với gia đình 

Polly: Mẹ này. Con tự hỏi rằng là chúng ra có thể lên kế hoạch một chuyến đi xa vào cuối tuần này được không mẹ ?

Lisa: Ồ , một ý tưởng hay đấy , Polla. Cũng được một thời gian rồi kể từ khi chúng ta cùng nhau làm một điều gì đó cùng cả gia đình .

Polly: Mẹ nghĩ chúng ra nên đi đâu?

Lisa: Mẹ nghĩ là đi cắm trại và 1 ý tưởng hay đấy. Bố của con rất thích đi cắm trại và những chuyến phiêu lưu.

Polly:  Let’s call them and ask for availability and prices.Con cũng nghĩ vậy. Con biết một trang web tổ chức cắm trại rất tuyệt của tổ chức phi chính phủ. Chúng ta hay gọi cho họ để đặt chỗ và xem giá cả.

Lisa: Tuyệt đấy. Con gọi cho họ và tìm hiểu tất cả các thông tin nhé. Mẹ sẽ nói chuyện với bố vào buổi chiều.

Planning a Trip With Your Friends

Carl: Hey, tomorrow is our last exam. Doesn’t it call for a celebration?

Polly: Yeah. You are absolutely right, Carl. I think we should plan a weekend trip.

Carl: That’s a good idea Polly. Where do you think we should go?

Polly: I went camping with my family a couple of months back. It was quite adventurous and exciting. I think we should go there.

Carl: Camping is not a bad idea. Can you call the campsite and ask about availability?

Polly: Yeah, I will. I have the number. I’ll call them and ask.

Carl: That’d be great. Let me know. I’ll have to tell my parents as well.

Lên kế hoạch đi chơi với bạn bè.

Carl:  Này , mai là kỳ thi cuối cùng của bọn mình rồi.Có được gọi là một ngày kỉ niệm không nhở ?

Polly: Ừ ! cậu nói rất đúng đấy , Carl ạ . Mình nghĩ là chúng ta nên tổ chức một chuyến đi cuối tuần .

Carl: Ý tưởng hay đấy Polly ạ . Bạn nghĩ xem chúng ta nên đi đâu ?

Polly: Mình đã đi cắm trại với gia đình của mình một vài tháng trở lại đây. Đó là chuyến đi khá mạo hiểm và thú vị. Mình nghĩ chúng ta nên đi đến đó .

Carl:  Đi căm trại là 1 ý kiến không tồi. Các bạn có thế gọi đến địa điểm cắm trại và hỏi về đặt phòng không ?

Polly: Ừ , mình sẽ làm. Mình có số đây. Mình sẽ gọi và hỏi họ.

Carl: Thật tuyệt vời. Hãy cho mình biết. Mình sẽ nói với ba mẹ điều tuyệt vời này.

Planning a Trip With Your Office Colleagues

Rustin: Do you know we have a three-day weekend next week?

Lisa: Who told you that?

Rustin: I had a word with HR and they told me that the office will be closed for three days next weekend.

Lisa: Oh, really? Let’s plan a weekend trip together, then. I think our team deserves a good weekend getaway.

Rustin: I was thinking the same. Where do you think we should go?

Lisa: I think San Antonio would be perfect. It’s a beautiful place to visit in the fall.

Rustin: I was thinking about some national park.

Lisa: Let’s discuss these options with the team members and let them decide where they would like to go.

Rustin: Yeah. That’s a great idea.

Lên kế hoạch một chuyến đi với đồng nghiệp của bạn .

Rustin: Bạn có biết chúng ta có ba ngày nghỉ vào cuối tuần sau không?

Lisa: Ai đã nói với bạn điều đó?

Rustin: Tôi đã nói chuyện với phòng nhân sự và họ nói với tôi rằng văn phòng sẽ đóng cửa trong ba ngày vào cuối tuần tới.

Lisa: Ồ, thật sao? Vậy hãy cùng nhau lên kế hoạch cho một chuyến đi cuối tuần.Tôi nghĩ rằng nhóm của chúng ta xứng đáng được trốn đi cho một cuối tuần tốt đẹp.

Rustin: Tôi cũng nghĩ như vậy. Bạn nghĩ chúng ta nên đi đâu?

Lisa: Tôi thấy San Antonio là hoàn hảo. Đó là một nơi tuyệt vời để ghé thăm vào mùa thu.

Rustin: Tôi đã nghĩ về một số công viên quốc gia.

Lisa: Hãy thảo luận các lựa chọn này với các thành viên trong nhóm và cho họ quyết định nơi họ muốn đi.

Rustin: Đúng Đó là một ý tưởng tuyệt vời.

Telling Your Friends About Your Weekend Plan

Polly: Hey what’s up Rustin?

Rustin: I’m good. You look so happy. What’s the matter?

Polly: Well, I’m going on a weekend trip with my family after such a long time.

Rustin: That’s good news. Where are you going?

Polly: We are going camping at Locust Lake State Park.

Rustin: Oh! That’s a really good place for camping. I went there with my family as well, a couple of years ago.

Polly: Yeah. You told me once.

Rustin: Hope you have a great trip. Call me when you get back.

Polly: Sure.

Nói với bạn bè về kế hoạch cuối tuần của bạn

Polly: Hey sao rồi Rustin?

Rustin: Tôi ổn. Bạn trông rất vui. Sao đấy?

Polly: À thì tôi sẽ đi du lịch cuối tuần với gia đình của tôi sau một thời gian dài.

Rustin: Đó là tin tốt. Bạn sẽ đi đâu?

Polly: Chúng tôi sẽ cắm trại tại công viên State Locust Lake.

Rustin: Ồ. Đó là một nơi thực sự hay để cắm trại. Tôi cũng đã ở đó cùng với gia đình, cách đây vài năm.

Polly: Ừ. Bạn đã nói với tôi một lần.

Rustin: Hy vọng bạn có một chuyến đi tuyệt vời. Gọi cho tôi khi bạn trở lại.

Polly: Chắc chắn rồi.

Bài 2:

Bài nghe 2: Trong bài này, chúng ta sẽ học các câu dùng để thảo luận về kế hoạch cuối tuần:

Weekend Office Trip.

Ben : The office is organizing a trip to Welhams National Park on Saturday. Are you coming?

Christine: This weekend?

Ben : No, the next one. Most of the staff is going.

Christine : Next weekend? Oh no! My husband and I already have some plans.

Ben : Well, that’s sad. You won’t be coming then?

Christine : I’m so sorry. But it’s just not possible. We’ve been planning it for a long time.

Ben : I understand. We’ll miss you.

Chuyến đi Văn phòng Cuối tuần.

Ben: Văn phòng đang tổ chức một chuyến đi đến Vườn Quốc gia Welhams vào Thứ Bảy. Bạn đến chứ?

Christine: Cuối tuần này?

Ben : Không, tuần sau. Hầu hết các nhân viên sẽ đi.

Christine : Cuối tuần sau không? Ồ không! Chồng tôi và tôi đã có một số kế hoạch.

Ben: À, thật buồn. Vậy bạn sẽ không đến hả?

Christine : Tôi xin lỗi. Nhưng nó là không thể. Chúng tôi đã lên kế hoạch trong một thời gian dài.

Ben : Tôi hiểu. Chúng tôi sẽ nhớ bạn.

Family Weekend Trip.

Pearl: Hey Lisa, I was wondering. We should plan an outing for this weekend.

Lisa: Well, that’s an idea to think about.

Pearl: It’s been awhile, since we had a good weekend together as a family.

Lisa: Where do you think we should go?

Pearl: I think the beach will be good. The weather is nice and the kids will love it.

Lisa: Yeah, Ben loves the beach. We could totally go there!

Pearl: Alright sis. It’s final.

Chuyến đi cuối tuần của gia đình.

Pearl: Hey Lisa, anh đang băn khoăn. Chúng ta nên lên kế hoạch cho một chuyến đi chơi cuối tuần này.

Lisa: À, đó là một ý tưởng để cân nhắc.

Pearl: Đã được một thời gian rồi, từ khi chúng ta có một ngày cuối tuần tốt đẹp cùng nhau như một gia đình.

Lisa: Anh nghĩ chúng ta nên đi đâu?

Pearl: Anh nghĩ rằng bãi biển được đấy. Thời tiết đẹp và lũ trẻ sẽ thích nó.

Lisa: Phải rồi, Ben thích bãi biển. Chúng ta hoàn toàn có thể đi đến đó!

Pearl: Được rồi. Quyết định như vậy.

What’s Your Plan?

Lisa: What’s up, Christine ?

Christine : Not much. Any special plans for the weekend?

Lisa: Well, I’m going to spend this weekend with the family.

Christine : That’s good. Who’s coming?

Lisa: My sister Pearl, and she’s bringing her husband and her kids along. My daughter just loves them.

Christine : Sounds like fun! You guys will have a great time.

Lisa: I hope so. What about you? Got any plans for the weekend?

Christine : (Sigh) I wish. I have some work that I need to finish. Gotta focus on that.

Lisa: Awww, poor girl!

Kế hoạch của bạn là gì?

Lisa: Chuyện gì thế, Christine?

Christine : Không nhiều. Có kế hoạch đặc biệt nào vào cuối tuần này không?

Lisa: À, tôi sẽ dành cả tuần này với gia đình.

Christine : Hay đấy. Ai sẽ đến?

Lisa: Chị gái của tôi Pearl, và cô ấy đưa chồng và con cái đi cùng. Con gái tôi rất yêu quý họ.

Christine : Nghe có vẻ thú vị! Các bạn sẽ có một thời gian tuyệt vời.

Lisa: Tôi hy vọng như vậy. Thế còn bạn? Có kế hoạch gì cho cuối tuần không?

Christine : (thở dài) ước gì có thể. Tôi có một số công việc mà tôi cần phải hoàn thành. Phải tập trung vào điều đó.

Lisa: Ôi, tội nghiệp cậu.

Had a Fantastic Weekend!

Ben : Hey Christine! Welcome back. You look all tanned and sunny.

Christine: Thanks Ben. I had a great weekend at the beach.

Ben : That’s fantastic! Did you guys go swimming?

Christine: No! But we made sandcastles and played ball.

Ben : Good clean fun. I am glad you enjoyed it. Back to work now, right?

Christine: Yep! There’s a big load of things to do this week.

Đã có một Weekend tuyệt vời!

Ben: Hey Christine! Chào mừng trở lại. Bạn trông đầy nắng và nắng.

Christine: Cảm ơn Ben. Tôi đã có một ngày cuối tuần tuyệt vời tại bãi biển.

Ben : Thật tuyệt vời! Mọi người có bơi không?

Christine: Không! Nhưng chúng tôi đã xây lâu đài cát và chơi bóng.

Ben : Vui vẻ đấy. Tôi vui vì bạn đã tận hưởng chúng. Quay lại làm việc bây giờ, phải không?

Christine: Vâng! Có rất nhiều thứ phải làm trong tuần này.