Khoa Học


Từ vựng hình
sinh vật học
biology.
biology /baɪ'ɒlədʒɪ/
hóa học
chemistry.
chemistry /'kemɪstrɪ/
vật lý học
physics.
physics /'fiziks/
kính hiển vi
microscope.
microscope /'maɪkrəskəʊp/
đĩa đựng vi khuẩn
petri dish.
petri dish //
đồ mổ
dissection kit.
dissection kit /di'sekʃn kɪt/
cái kẹp gắp
forceps.
forceps /'fɔrseps/
đèn bun sen
bunsen burner.
bunsen burner //
ống xi lanh có ghi độ đo
graduated cylinder.
graduated cylinder /'grædjʊeɪtɪd 'sɪlɪndə/
cân
balance.
balance /'bæləns/
phễu
funnel.
funnel /'fʌnl/
cốc thủy tinh có miệng rót
beaker.
beaker /'biːkə/
ống thủy tinh để nhỏ giọt
dropper.
dropper /'drɒpə/
kẹp kim loại
crucible tongs.
crucible tongs /'kruːsɪbl tɑŋz/
ống nghiệm
test tube.
test tube /test tuːb/
nguyên tử
atom.
atom /'ætəm/
phân tử
molecule.
molecule /'mɑlɪkjuːl/
công thức
formula.
formula /'fɔ:mjulə/
lăng kính
prism.
prism /'prɪzm/
nam châm
magnet.
magnet /'mægnɪt/