Hệ Thống Pháp Luật

Từ vựng hình
bắt kẻ bị tình nghi
arrest a suspect.
arrest a suspect /ə'rest eɪ sə'spekt/
cảnh sát
police officer.
police officer /pə'lɪːs 'ɔfɪsər/
còng
handcuffs.
handcuffs /'hændkʌf/
cảnh vệ
guard.
guard /gɑːd/
luật sư biện hộ
defense attorney.
defense attorney /di'fens ə'tɜːnɪ/
bị cáo
defendant.
defendant /di'fendənt/
quan tòa
judge.
judge /dʒʌdʒ/
tòa án
courtroom.
courtroom //
bồi thẩm đoàn
jury.
jury /'dʒʊrɪ/
luật sư buộc tội
prosecuting attorney.
prosecuting attorney /'prɑsɪkjuːt ə'tɜːnɪ/
nhân chứng
witness.
witness /'wɪtnɪs/
nhân viên tốc kí tại tòa án
court reporter.
court reporter /kɔːt rɪ'pɔrtə/
tội nhân
convict.
convict /kən'vɪkt/