Đồ ăn – Food

Từ vựng hình
thịt, thịt tươi
meat.
meat /mi:t/
thịt lợn muối xông khói
bacon.
bacon /'beikən/
thịt bò
beef.
beef /bi:f/
thịt vịt
duck meat.
duck meat /dʌk mi:t/
xúc xích
sausage.
sausage /'sɔsidʤ/
xúc xích Ý
salami.
salami /sə'lɑ:mi/
butter.
butter /bʌtə/
pho mát
cheese.
cheese /tʃi:z//
bánh ngọt
cake.
cake /keik/
mật ong
honey.
honey /'hʌni/
 
Câu hỏi 1 :

Tim is going to the supermarket. Listen and tick the things he needs to buy:

  • cucumber
  • bread
  • sweetcorn
  • lamb
  • cabbage
  • onions
  • broccoli
  • rice
xem kết quả
You will hear the ingredients for three recipes. Listen and write down the amounts needed. Use these abbreviatons
Câu hỏi 1 :

…… beef

…….onion

…….tomatoe puree

……..curry powder

……..salt

……..pepper

 

 

  • 1.

  • 2.

  • 3.

  • 4.

  • 5.

  • 6.

Câu hỏi 2 :

…….eggs

…….onions

……..mushrooms

……..cream

……..salt

……..pepper

…….chesse

  • 1.

  • 2.

  • 3.

  • 4.

  • 5.

  • 6.

  • 7.

Câu hỏi 3 :

…….chicken

……..onions

……..chopped bacon

…….red wine

……..flour

  • 1.

  • 2.

  • 3.

  • 4.

  • 5.

xem kết quả