địa lý

Từ vựng hình
rừng nhiệt đới
rain forest.
rain forest /reɪn 'fɑrɪst/
thác
waterfall.
waterfall /'wɔ:təfɔ:l/
sông
river.
river /'rɪvə/
sa mạc
desert.
desert /dɪ'zɜːt/
đồi cát
sand dune.
sand dune /sænd djuːn/
đại dương
ocean.
ocean /'əʊʃn/
bán đảo
peninsula.
peninsula /pɪ'nɪnsjələ/
đảo
island.
island /'aɪlənd/
vịnh
bay.
bay /beɪ/
bãi biển
beach.
beach /biːtʃ/
rừng
forest.
forest /'fɑrɪst/
hồ
lake.
lake /leɪk/
đỉnh núi
mountain peak.
mountain peak /'maʊntn pɪːk/
dãy núi
mountain range.
mountain range /'maʊntn reɪndʒ/
đồi
hills.
hills /hɪl/
khe núi
canyon.
canyon /'kænjən/
thung lũng
valley.
valley /'vælɪ/
đồng bằng
plains.
plains /pleɪn/
đồng cỏ
meadow.
meadow /'medəʊ/
ao
pond.
pond /pɒnd/