Chim Côn Trùng Và Nhện


Từ vựng hình
chim cú mèo
owl.
owl /aʊl/
chim giẻ cùi
blue jay.
blue jay /bluː dʒeɪ/
chim sẻ
sparrow.
sparrow /'spærəʊ/
chim gõ kiến
woodpecker.
woodpecker /'wud peipə/
chim đại bàng
eagle.
eagle /'iːgl/
chim ruồi
hummingbird.
hummingbird //
chim cánh cụt
penguin.
penguin /'peŋgwɪn/
vịt
duck.
duck /dʌk/
con công
peacock.
peacock /'pɪːkɑk/
chim bồ câu
pigeon.
pigeon /'pɪdʒɪn/
chim cổ đỏ
robin.
robin /'rɑbɪn/
ong vò vẻ
wasp.
wasp /wɔsp/
bọ hung
beetle.
beetle /'biːtl/
bướm
butterfly.
butterfly /'bʌtəflaɪ/
sâu bướm
caterpillar.
caterpillar /'kætəpɪlə/
bướm đêm
moth.
moth /mɔθ/
muỗi
mosquito.
mosquito /mə'skɪːtəʊ/
ong mật
honeybee.
honeybee //
bọ dừa
ladybug.
ladybug //
ruồi
fly.
fly /flaɪ/
nhện
spider.
spider /'spaɪdə/
bọ cạp
scorpion.
scorpion /'skɔrpjən/