Câu chủ động – Active voice

  1. Định nghĩa
  • Câu chủ động (Active voice) là một cách viết câu trong tiếng Anh, trong đó chủ ngữ chính là chủ thể của hành động, nói cách khác, chủ ngữ của câu thực hiện hành động trong câu.
  • Câu chủ động thường được sử dụng vì dễ hiểu và súc tích.

Ví dụ: Jame mows the lawn. – Jame cắt cỏ.

Ở ví dụ, Jame là chủ ngữ của câu và Jame chính là chủ thể của hành động cắt cỏ, Jame thực hiện hành động cắt cỏ.

2. Đặc điểm của câu chủ động

  • Theo thứ tự trong câu, chủ ngữ sẽ đứng trước động từ.

Ví dụ:  Corinne makes pancakes every Sunday.

Chủ ngữ là Corinne. Động từ là “makes“. Corinne đứng trước makes.

  • Nếu bạn tưởng tượng có một mũi tên liên kết chủ đề với động từ, câu chủ động sẽ luôn có mũi tên hướng về phía bên phải.

Ví dụ: Lexi>mows

Corinne>makes

3. Cách viết câu chủ động

 

Chủ ngữ + động từ chia theo thì + tân ngữ/bổ nghĩa.

Ví dụ: Yesterday, Grandpa arrived at our house.

Chủ ngữ: Granpa

Động từ chia theo thì quá khứ của câu: arrived

Bổ ngữ: at our house

Bài 1:

Viết câu chủ động, sử dụng các từ cho sẵn
Câu 1 : I/buy/bread/yesterday.

I bought the bread yesterday.

Câu 2 : Marry/come/here/next week.

Marry will come here next week.

Câu 3 : My/mother/cook/dinner/for/family.

My mother cooks dinner for my family.

Câu 4 : Tom/wake/up/late/everyday.

Tom wakes up late everyday.

Câu 5 : Becky/learn/English/5/years.

Becky has learned English for 5 years.