Các Lọai Trường Học

Từ vựng hình
trường công lập
public school.
public school /'pʌblɪk skuːl/
trường tư thục
private shool.
private shool /'praɪvɪt skuːl/
trường của giáo xứ
parochial school.
parochial school /pə'rəʊkɪəl skuːl/
trường mẫu giáo
preschool.
preschool /prɪː'skuːl/
trường tiểu học
elementary school.
elementary school /elɪ'mentərɪ skuːl/
trường cấp 2
junior high shcool.
junior high shcool /'dʒuːnɪər haɪ skuːl/
trường cấp 3
high school.
high school /haɪ skuːl/
trường người lớn
adult school.
adult school /'ædʌlt skuːl/
trường dạy nghề
vocational school.
vocational school /vəʊ'keɪʃənl skuːl/
trường đại học
university.
university /juːnɪvɜrsətɪ/