Bệnh Viện 1


Từ vựng hình
bác sĩ
doctor.
doctor /'dɒktə/
y tá
nurse.
nurse /nɜrs/
nhân viên tiếp dẫn
receptionist.
receptionist /rɪ'sepʃənɪst/
bệnh nhân
patient.
patient /'peɪʃnt/
phòng chờ
waiting room.
waiting room /'weɪtɪŋ ruːm/
thẻ bảo hiểm
insurance card.
insurance card /ɪn'ʃʊrəns kɑːd/
cân
scale.
scale /skeɪl/
ống nghe
stethoscope.
stethoscope /'steθəskəʊp/
phòng khám bệnh
examining room.
examining room /ɪg'zæmɪn ruːm/
máy đo huyết áp
blood pressure gauge.
blood pressure gauge /blʌd 'preʃə geɪdʒ/
bàn khám bệnh
examination table.
examination table /ɪgzæmɪ'neɪʃn 'teɪbl/
ống tiêm
syringe.
syringe /'sɪrɪndʒ/
nhiệt kế
thermometer.
thermometer /θər'mɑmɪtə/