Bài 10: Is there any wine in the bottle?

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
rice gạo
jar vại, lọ, bình
milk sữa
bottle chai, lọ
sugar đường
oil dầu ăn
water nước
jug cái bình (có tay cầm và vòi)
wine rượu vang
apple quả táo
egg quả trứng gà
orange quả cam
banana quả chuối
lemon quả chanh
onion củ hành tây
fridge tủ lạnh
butter
cheese phô mai
mushroom nấm
tomato cà chua
freezer tủ đông

Bài 1:

Câu 1 : What are on the table?
  • There are some apples, some eggs, and some bananas on the table.
  • There are some apples, some eggs, some bananas, some oranges, and some lemons on the table.
  • 1
    There are some apples, some eggs, some onion, some bananas, some lemons, and some oranges on the table.
Câu 2 : What is on the fridge?
  • 1
    Nothing is on the fridge.
  • There is some beer on the fridge.
  • There are some tomatoes on the fridge.
Câu 3 : How many hamburgers are there in the freezer?
  • There are some hamburgers.
  • 1
    There are a lot.
  • There are 2 hamburgers.

1. There’s some rice in the jar.
2. There’s some milk in the bottle.
3. There’s some sugar in the jar.
4. There’s some oil in the bottle.
5. There’s some water in the jug.
6. There’s some wine in the bottle.
7. There are some apples on the table.
8. There are some eggs on the table.
9. There are some oranges on the table.
10. There are some bananas on the table.
11. There are some lemons on the table.
12. There are some onions on the table.

1. Có một chút gạo trong lọ.
2. Có một chút sữa trong chai.
3. Có một chút đường trong lọ.
4. Có một chút dầu trong chai.
5. Có một chút nước trong bình.
6. Có một chút rượu trong chai.

7. There are some apples on the table.
8. There are some eggs on the table.
9. There are some oranges on the table.
10. There are some bananas on the table.
11. There are some lemons on the table.
12. There are some onions on the table.

7. Có vài quả táo trên bàn.
8. Có vài quả trứng trên bàn.
9. Có vài quả cam trên bàn.
10. Có vài quả chuối trên bàn.
11. Có vài quả chanh trên bàn.
12. Có vài củ hành tây trên bàn.

13. There isn’t any butter.
14. There isn’t any cheese.
15. There isn’t any beer.
16. There aren’t any tomatoes.
17. There aren’t any mushrooms,
18. There aren’t any eggs.
19. The fridge is empty!

13. Không có chút bơ nào.
14. Không có chút phô mai nào.
15. Không có chút bia nào.
16. Không có quả cà chua nào.
17. Không có nấm.
18. Không có trứng.
19. Tủ lạnh trống trơn!

1. Is there any cheese in the fridge?
Yes, there is.

2. Is there any butter in the fridge?
No, there isn’t.

3. Are there any eggs in the fridge?
Yes, there are.

4. Are there any tomatoes in the fridge?
No, there aren’t.

1. Có phô mai trong tủ lạnh không?
Có.

2. Có bơ trong tủ lạnh không?
Không, không có.

3. Có trứng trong tủ lạnh không?
Có.

4. Có cà chua trong tủ lạnh không?
Không, không có.

A: There’s some butter in the freezer.
B: How much is there?
A: There’s a lot.

A: Có một chút bơ trong tủ đông.
B: Còn bao nhiêu bơ?
A: Còn rất nhiều.

A: There are some hamburgers in the freezer.
B: How many are there?
A: There are a lot.

A: Có vài cái hamburger trong tủ đông.
B: Còn mấy cái?
A: Còn rất nhiều.