Bài 6: Monday morning

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
matter vấn đề
feed cho ăn
supermarket siêu thị
prepare chuẩn bị

Bài 1:

Câu 1 : What is the matter with Sue?
  • Nothing.
  • She thinks her husband is having an affair. (to have an affair = when a person, who is married or in a committed monogamous relationship, has sex or an intimate relationship with a person other than their partner)
  • 1
    She finds life is boring.
Câu 2 : Why does she think that David's life is not boring.
  • Because he makes money.
  • 1
    Because he doesn't have to be at home all day with the same things.
  • Because he is not boring.
Câu 3 : What does Sue do everyday?
  • She washes up, cleans the house, feeds the baby and baths the baby.
  • She goes to the supermarket, prepares for dinner, meets David at the station, has dinner, takes the dog for a walk, puts the baby to bed.
  • 1
    A and B are both correct.

David What’s the matter?
Sue Oh, I don’t know.
David Oh, come on . .. it’s something. What is it?
Sue It’s just life… it’s so boring.

David: Em sao thế?
Sue: Oh, em không biết nữa.
D: Thôi nào… có chuyện gì mà. Em có chuyện gì thế?
S: Chỉ là cuộc sống… quá nhàm chán.

David Oh, it’s not so bad … you’ve got Daniel!
Sue But he’s only a baby! It’s all right for you. You’ll leave the house in five minutes. I’ll be here all day. When’ll you come home? You won’t come home till seven!
David One of us must go to work, dear.

D: Ồ, không tệ như vậy đâu… Em có Daniel mà!
S: Nhưng nó chỉ là một đứa trẻ con! Không sao đối với anh. Anh sẽ rời khỏi nhà trong 5 phút. Em sẽ ở đây cả ngày. Khi nào thì anh sẽ về nhà? Anh sẽ không về nhà đến tận 7 giờ.
D: 1 trong 2 chúng ta phải đi làm, em yêu ạ.

Sue Yes, but your day’Il be interesting. My day’Il be the same as every day.
David My work isn’t always interesting.
Sue I know, but you travel around, you meet different people and you do different things. Who’ll I meet today? What’ll I do? Eh? I’ll wash up, feed the baby, do the washing, clean the house, bath the baby, take the dog for a walk….

S: Vâng, nhưng ngày của anh sẽ thú vị. Còn ngày của em sẽ lặp đi lặp lại.
D: Công việc của anh không phải lúc nào cũng thú vị đâu.
S: Em biết, nhưng anh đi nhiều, gặp nhiều người khác nhau và làm nhiều việc khác nhau. Em sẽ gặp ai hôm nay? Em sẽ làm gì? Ờ, em sẽ rửa dọn đồ, cho con ăn, giặt đồ, lau nhà, tắm cho con, cho chó đi dạo…

David But… but… dear.
Sue Then I’ll go to the supermarket, prepare dinner, meet you at the station, have dinner, wash up again …
David But… but… dear.

D: Nhưng, nhưng em yêu…
S: Sau đó em sẽ đi chợ, chuẩn bị bữa tối, gặp anh ở bến xe, ăn tối, và lại rửa dọn…
D: Nhưng, nhưng em yêu…

Sue Then I’ll feed the baby again, put the baby to bed … What a life! Today, tomorrow, this week, next week, this month, next month, next year… for ever!
David It’s just Monday, dear… you’ll be O.K. later.
Sue Will i?

S: Sau đó em sẽ lại cho con ăn, cho con đi ngủ… Ôi cuộc sống! Hôm nay, ngày mai, tuần này, tuần sau, tháng này, tháng sau, năm sau… mãi mãi!
D: Hôm nay là Thứ Hai, em yêu à… Em sẽ ổn thôi.
S: Em sẽ ổn?