Bài 5: I’m cold

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
large rộng; lớn
warm ấm
cool mát
cold lạnh; nguội
glass thuỷ tinh, kính
fat mỡ; chất béo
amazing làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên
fantastic không tưởng tượng nổi
light nhẹ/nhạt/sáng
strong bền , vững, chắc chắn, kiên cố
weak yếu
thirsty khát; làm cho khát
hungry đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn

nghe

Descriptive Adjectives – Tính từ miêu tả

Tính từ miêu tả (Descriptive Adjectives) được dùng để miêu tả tính chất, tình trạng hoặc phẩm chất của một danh từ hay đại từ.
Tính từ (Adjective) là từ miêu tả danh từ hay đại từ.

 

  • Tính từ miêu tả danh từ thường đứng trước danh từ.
    E.g.:
    This house is a beautiful house. Ngôi nhà thật đẹp.

 

  • Tính từ (adjective) là từ miêu tả đại từ thường đứng sau động từ to be
    E.g.
    She is nice. Cô ấy đẹp

 

Descriptive Adjective có thể miêu tả cả danh từ và đại từ. Vậy nó có thể đứng sau động từ to be hoặc đứng trước danh từ.
E.g.
She is tall. – Cô ấy cao
(tall miêu tả đại từ she nên nó đứng sau động từ is (là động từ to be chia với ngôi she))
She is a tall girl. – Cô ấy là một cô gái cao
(tall miêu tả danh từ girl nên nó đứng trước danh từ girl)

 

  • Trong câu khẳng định

 Pronoun (đại từ) + to be + adjective (tính từ)
E.g.
She is rich. – Cô ấy giầu có

  • Trong câu phủ định
  •  Pronoun (đại từ) + to be not + adjective (tính từ)

E.g.
She’s not rich. – Cô ấy không giầu

  • Trong câu hỏi

To be lên trước pronoun (đại từ) + adjective (tính từ)

E.g.
Is she rich? – Cô ấy có giầu không?

Để trả lời có, sử dụng Yes, + pronoun (đại từ) + to be.
E.g.
Yes, she is.   – Vâng, cô ấy giầu

Để trả lời không, sử dụng No, + pronoun (đại từ) + to be not.
E.g.
No, she isn’t. – Không, cô ấy không giầu

Bài 1:

Câu 1 :

A Ooh! I'm ______!
B Are you?
A ______
B Oh, I'm not. I'm ______!

  • 1.

    cold

  • 2.

    Yes, I am

  • 3.

    hot

A Ooh! I'm cold!
B Are you?
A Yes, l am.
B Oh, I'm not. I'm hot

A: Ôi! Em lạnh!
B: Em lạnh à?
A: Vâng, đúng thế.
B: Ồ, anh không lạnh. Anh nóng quá!