Bài 4: What’s your name?

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
here đây, ở đây
key chìa khóa
number số
porter người mang hành lý
receptionist lễ tân
room phòng
sir thưa ông (dùng lịch sự để gọi người đàn ông)
madam thưa bà (dùng gọi lịch sự người phụ nữ)

Bài 1:

Câu 1 : What is the number of Mr Dean's room?
  • 14
  • 1
    15
  • 16
Câu 2 : What is the number of Mr and Mrs Brown's room?
  • 1
    13
  • 14
  • 15
Câu 3 : How many people are there in the listening audio?
  • There are three people in the audio.
  • 1
    There are five people in the audio.
  • There are seven people in the audio.
Câu 4 : Who are they?
  • 1
    Mr Dean, the receptionist, the porter, Mr Brown, and Mrs Brown.
  • Mr Dean, the receptionist, the cleaner, the porter, Mr Brown, and Mrs Brown.
  • Mr Dean, the receptionist, the cleaner, the porter, Mr Brown, Mrs Brown, and Mr and Mrs Brown's son

Mr Dean: Good evening.
Receptionist: Good evening, sir. What’s your name, please?
Mr Dean: My name’s Dean.
Receptionist: Ah, yes. . . Mr Dean … Room 15. Here’s your key.
Mr Dean: Thank you.

Ông Dean: Chào buổi tối.
Lễ tân: Chào buổi tối. Tên ông là gì ạ?
Ông Dean: Tên tôi là Dean.
Lễ tân: À vâng… Ông Dean… Phòng 15. Chìa khóa của ông đây ạ.
Ông Dean: Cảm ơn cô.

Porter: Is this your case?
Mr Dean: No, it isn’t.
Porter: Oh, is that your case over there?
Mr Dean: Yes. it is.

Người mang hành lý: Đây là hành lý của ông phải không?
Ông Dean: Không, không phải.
Người mang hành lý: Ồ, vậy hành lý của ông ở đằng kia ạ?
Ông Dean: Đúng vậy.

Mr Brown: Good evening.
Receptionist: Good evening. What are your names, please?
Mr Brown: Mr and Mrs Brown.
Receptionist: Ah, yes … here’s your key.

Ông Brown: Chào buổi tối.
Lễ tân: Chào buổi tối bà. Tên hai ông bà là gì ạ?
Ông Brown: Ông Bà Brown.
Lễ tân: À vâng ạ… Đây là chìa khóa phòng.

Porter: Are these your cases here?
Mr Brown: No, they aren’t.
Porter: Oh, I’m sorry. Are those your cases over there?
Mr Brown: Yes, they are.

Người mang hành lý: Hành lý của ông bà đây phải không?
Ông Brown: Không phải.
Người mang hành lý: Ồ, tôi xin lỗi. Thế hành lý của ông bà ở đằng kia phải không?
Ông Brown: Đúng vậy.

Mrs Brown: Is this our room?
Mr Brown: What’s the number?
Mrs Brown: 14.
Mr Brown: Oh, no, it isn’t. That’s our room. . . number13.

Bà Brown: Đây là phòng của chúng ta à?
Ông Brown: Phòng số mấy?
Bà Brown: 14.
Ông Brown: Ồ, không phải. Phòng chúng ta ở kia… số 13.