Bài 22: At the cinema

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
stand đứng
outside bên ngoài
wait chờ,đợi
watch đồng hồ
step bậc lên xuống
cashier thủ quỹ
queue xếp hàng
Thành ngữ - Ngữ pháp

Trong bài này, chúng ta tiếp tục học cấu trúc câu:


                               to be + Ving:  Đang làm gì


Ví dụ:         



  • He's stading outside the cinema:  Anh ta đang đứng ngoài rạp chiếu phim

  • He's wathcing his watch:  Anh ta đang nhìn đồng hồ

 

Bài 1:

Câu 1 :

Where's Peter standing?

  • 1.

    cinema

Câu 2 :

Who's he waiting for?

  • 1.

    Lulu,his girlfriend

Câu 3 :

Why's he looking his watch?

  • 1.

    because Lulu is late

Peter's standing outside the cinema. He's waiting for Lulu, his girlfriend, and he's looking at his watch because she's late. An old man's coming out of the cinema. A young man's going into the cinema. A boy's running up the steps. A woman's buying a ticket from the cashier. Some people are queueing outside the cinema.

Peter đang đứng bên ngoài rạp chiếu phim. Anh ta đang đợi Lulu, bạn gái của mình, và anh ta đang nhìn đồng hồ vì cô ấy muộn. Một ông già đang bước ra khỏi rạp chiếu phim. Một người đàn ông trẻ tuổi đang vào rạp. Một cậu bé đang chạy lên những bậc thang . Một phụ nữ đang mua vé tại quầy. Một vài người đang xếp hàng bên ngoài rạp.