Bài 23: Everyday conversation

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
perhaps có lẽ
borrow vay, mượn
instant khẩn trương, cấp tốc
title tiêu đề/tên
newspaper báo giấy

Bài 1:

Câu 1 : Did the woman in the first conversation say yes to the man's invitation?
  • 1
    No, because she is busy.
  • Yes, she'd love to.
Câu 2 : What is the title of the book that E is looking for?
  • English Instant
  • 1
    Instant English
  • Improve English
Câu 3 : How much is the book?
  • 1
    5 pounds
  • 5 dollars
  • 5,000 VND

A Would you like to come to a party?
B Well I’d like to . . . but when is it?
A On Saturday evening.
B What a pity! I’m busy on Saturday.
A What are you doing?
B I’m doing my homework.
A Really!. . . Another time perhaps?
B Yes, thanks anyway.

A Em có muốn đến một bữa tiệc không?
B Em cũng muốn. . . Nhưng khi nào vậy?
A Vào tối thứ bảy.
B Thật đáng tiếc! Em lại bận vào thứ bảy.
A Em đang làm gì vậy?
B Em đang làm bài tập ở nhà.
A Thật là!. . . Có thể lần khác thì sao?
B Được, dù sao cũng cảm ơn anh.

C Excuse me, is this seat free?
D Yes, it is.
C Is it O.K. if I sit here?
D Yes, of course.
C Er,. . .is that your newspaper?
D Yes, it is.
C May I borrow it for a minute, please?
D Yes, certainly.

C Xin lỗi, chỗ này có ai ngồi không?
D Có.
C Tôi ngồi đây không sao chứ?
D Ừ, tất nhiên.
C Er ,. . .Đây là tờ báo của bạn?
D Vâng.
C Tôi có thể mượn nó một lát không?
D Dĩ nhiên là được.

E Good morning.
F Good morning. Can I help you?
E Yes, I’m looking for a book.
F What’s the title?
E Instant English. Have you got it?
F Yes, we have.
E How much is it?
F £5.
E May I see it?
F Of course, here you are.

E Chào buổi sáng.
F Chào buổi sáng. Tôi có thể giúp gì cho bạn?
E Vâng, tôi đang tìm một cuốn sách.
F Tiêu đề là gì?
E Tiếng Anh tức thì. Bạn có nó không?
F Có, chúng tôi có.
E Cuốn đó bao nhiêu?
F 5 bảng.
E Tôi có thể xem cuốn đó không?
F Tất nhiên rồi, sách đây.