Bài 19: Everyday conversation

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
expensive đắt
bill hoá đơn
luggage hành lý
airport sân bay
heavy nặng
postcard bưu thiếp
office văn phòng

Bài 1:

Câu 1 :

O Can you .......................me some cameras, please?

P Certainly, sir. . . this one's .....................

O Yes, it is... . .................. is it?

P £85, sir.

O Oh, dear. That's very expensive.

P Hmm, I see . . . that one......................., sir.

O What make is it?

P It's a Kodak . . . it's £47.

O Hmm . . . Can you show it to me, please?

  • 1.

    show

  • 2.

    very good

  • 3.

    How much

  • 4.

    isn't expensive

Câu 2 :

Q Oh, excuse me!

R Yes, sir?

Q Could you bring us ................., please?

R Of course, sir.

Q . . . and could you bring me ................., please? I'm.................

  • 1.

    some more tea

  • 2.

    the bill

  • 3.

    in a hurry

Câu 3 :

S Taxi!

T Where to, ...........................?

S Can you take me to the ..............,please?

T Certainly, madam. . . . Have you got ...................?

S Yes. Can you get it for me? It's over there.

T All right. . . . Ooh! It's ................

S Yes, it is . . . I'm very sorry.

  • 1.

    madam

  • 2.

    airport

  • 3.

    any luggage

  • 4.

    very heavy.

O Can you show me some cameras, please?
P Certainly, sir. . . this one’s very good.
O Yes, it is… . How much is it?
P £85, sir.
O Oh, dear. That’s very expensive.
P Hmm, I see . . . that one isn’t expensive, sir.
O What make is it?
P It’s a Kodak . . . it’s £47.
O Hmm . . . Can you show it to me, please?

O Cậu có thể cho tôi xem máy ảnh được không?
P Chắc chắn, thưa ông. . . Cái này rất tốt.
O Ừ, đúng thế …. Cái này bao nhiêu?
P 85 bảng, thưa ông.
O Ồ. Đắt quá.
P Hmm, tôi hiểu. . . Cái kia thì không đắt đâu, thưa ông.
O Cái này của gì?
P Đây là Kodak. . . 47 bảng.
O Hmm. . . Cậu có thể cho thôi xem được không?

Q Oh, excuse me!
R Yes, sir?
Q Could you bring us some more tea, please?
R Of course, sir.
Q . . . and could you bring me the bill, please? I’m in a hurry.

Q Oh, xin lỗi!
R Vâng, thưa ông?
Q Cậu có thể mang cho chúng tôi thêm một chút trà không?
R Tất nhiên, thưa ông.
Q. . . Và cậu có thể mang cho tôi hóa đơn không? Tôi đang vội.

S Taxi!
T Where to, madam?
S Can you take me to the airport, please?
T Certainly, madam. . . . Have you got any luggage?
S Yes. Can you get it for me? It’s over there.
T All right. . . . Ooh! It’s very heavy.
S Yes, it is . . . I’m very sorry.

S Taxi!
T Bà đi đâu ạ?
S Cậu có thể đưa tôi đến sân bay không?
T Chắc chắn, thưa bà. . . . Bà có hành lý không?
S Có. Cậu có thể lấy nó cho tôi không? Nó ở đằng kia.
T Được rồi. . . . Ooh! Nó rất nặng.
S Vâng, đúng vậy. . . Tôi rất xin lỗi.

U Goodnight, Andrew.
V Goodnight, Colin.
U Have a good holiday!
V Thanks.
U Don’t forget. . . send me a postcard!
V O.K.. . .Oh, I haven’t got your address.
U That’s O.K. You can send it to me at the office.
V All right.Bye
U Bye

U Chúc ngủ ngon, Andrew.
V Chúc ngủ ngon, Colin.
U Đi nghỉ vui vẻ!
V Cảm ơn.
U Đừng quên. . . Gửi cho tớ một tấm bưu thiếp!
V O.K .. .Oh, tớ chưa có địa chỉ của cậu.
U Không sao. Cậu có thể gửi nó cho tớ ở văn phòng.
V Được thôi. Tạm biệt.
U Tạm biệt.