Bài 14: A phone call

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
mean nghĩa là
date cuộc hẹn
remember nhớ
telephone directory sổ danh bạ điện thoại

học tiếng anh qua giáo trình streamline:

Trong bài này chúng ta sẽ học các cấu trúc câu sau:

1. Want to do something: Muốn làm gì

Ex: I wanted to phone you   Tôi đã muốn gọi điện cho bạn

2. Could/Couldn’t + V:  Diễn tả một việc đã có thể/không thể làm được trong quá khứ

Ex: I couldn’t remember your surname   Tôi đã không nhớ họ của bạn

Bài 1:

Mary    Hello.
Mike    Mary? Is that you?
Mary    Yes. Mary here ... Who's speaking? 
Mike     It's Mike. 
Mary     Mike?... Mike who? 
Mike     What do you mean 'Mike who?'. . . Mike Conners, of course. 
Mary     Oh, Mike... I'm sorry. 
Mike     Yes. We had a date last night.Where were you? 
Mary    Oh, I'm sorry, Mike. I couldn't come. 
Mike     Couldn't come! Why couldn't you come? 
Mary     Well, I had to wash my hair. 
Mike     Wash your hair! Why didn't you phone me? 
Mary     I wanted to phone you, but I couldn't remember your number. 
Mike     But it's in the telephone directory.  
Mary    Yes, I know, but I couldn't remember your surname. 
Mike     Oh ... But why did you have to wash your hair last night? 
Mary    Well I had to do it last night because I'm going to opera tonight
Mike     The opera!Who with?
Mary     George...George Johnson....my boss's son.
Mike      I see.
Mary      He asked me yesterday. I didn't want to go but I couldn't say no.