Bài 15: Everyday Conversation

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
diet chế độ ăn kiêng
information thông tin
pair đôi , cặp
biscuit bánh quy
train tàu
square hình vuông, quảng trường

Bài 1:

Câu 1 :

I Please come in. J Thank you. I Please,... sit down. Would you like a cup of .............................? J Yes, please. I How about a ......................? J No, thanks. I'm on a ..................

  • 1.

    tea

  • 2.

    biscuit

  • 3.

    diet

Câu 2 :

K Excuse me . . . L Yes, Can I help you? K Yes, I'd like some information about ..................... please. L Where to? K ...to .................................... L When? K ..........................

  • 1.

    trains

  • 2.

    London

  • 3.

    tomorrow

Câu 3 :

M I'd like a ..........................., please. N What ..................... would you like? M Brown. N And what .................. are you? M Five. Can I try them on? N Of course.

  • 1.

    pair of shoes

  • 2.

    colour/color

  • 3.

    size

Câu 4 :

O How about ........................., tonight? P I'd love to. O Where can we meet? P How about the .....................? O All right. What time? P Is .................... o'clock OK? O Yes, that's fine.

  • 1.

    dinner

  • 2.

    square

  • 3.

    seven

I Please come in.
J Thank you.
I Please,… sit down. Would you like a cup of tea?
J Yes, please.
I How about a biscuit?
J No, thanks. I’m on a diet.

I: Mời vào.
J: Cảm ơn cô.
I: Mời bà ngồi. Bà có muốn uống 1 tách trà không?
I: Có.
J: Còn bánh quy?
J: Không, cảm ơn cô. Tôi đang ăn kiêng.

K Excuse me . . .
L Yes, Can I help you?
K Yes, I’d like some information about trains please.
L Where to?
K …to London.
L When?
K Tomorrow.
L Morning or afternoon?
K In the evening. About six o’clock.
L There’s one at 6.40.
K Thank you.

K: Xin lỗi….
L: Vâng, tôi có thể giúp gì cho anh?
K: Vâng, tôi muốn biết thông tin về chuyến tàu.
L: Điểm đến là?
K: Đến London.
L: Thời gian?
K: Ngày mai?
L: Sáng hay chiều ạ?
K: Tối, khoảng 6 giờ.
L: Có 1 chuyến lúc 6:40.
K: Cảm ơn.

M I’d like a pair of shoes, please.
N What colour would you like?
M Brown.
N And what size are you?
M Five. Can I try them on?
N Of course.

M: Làm ơn cho tôi xem 1 đôi giày.
N: Ông muốn xem màu nào?
M: Màu nâu.
N: Ông đi cỡ bao nhiêu?
M: Cỡ 5. Tôi thử được không?
N: Dĩ nhiên rồi.

O How about dinner, tonight?
P I’d love to.
O Where can we meet?
P How about the square?
O All right. What time?
P Is seven o’clock OK?
O Yes, that’s fine.

O: Tối nay ăn tối nhé?
P: Rất sẵn lòng.
O: Chúng ta gặp nhau ở đâu?
P: Quảng trường được không?
O: Được. Mấy giờ?
P: 7 giờ được không?
O: Được chứ.