Bài 14: At the hairdresser’s

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
hairdresser's tiệm cắt tóc
hairdresser thợ cắt tóc
intelligent thông minh (theo kiểu học hành, hiểu biết)
clever thông minh nhạy bén
language ngôn ngữ
French tiếng Pháp
Spanish tiếng Tây Ban Nha
Italian tiếng Ý
German tiếng Đức
Arabic tiếng Ả Rập
Japanese tiếng Nhật
Chinese tiếng Hoa
Vietnamese tiếng Việt
athletic khỏe mạnh, lực lưỡng
swim bơi
ski trượt tuyết
cricket đánh bóng (gần giống bóng chày)
rugby chơi bóng bầu dục
cook nấu ăn/người nấu ăn

Bài 1: Nghe và điền vào chỗ trống

abc
Câu 1 :

Jane ... Oh, yes, my husband's ....................! Sally Really? Is he? Jane Yes, he's .............., ........................and ..............................!

  • 1.

    wonderful

  • 2.

    big

  • 3.

    strong

  • 4.

    handsome

Câu 2 :

Sally Well, my husband isn't very big, or very strong. but he's very ................................. Jane Intelligent? Sally Yes, he can speak six .................... Jane Can he? Which languages can he speak? Sally He can speak .....................................................

  • 1.

    Intelligent

  • 2.

    languages

  • 3.

    French, Spanish, Italian, German, Arabic and Japanese

Câu 3 :

Jane Oh! ...My husband's very ................. Sally Athletic? Jane Yes, he can ...................., ................., ........................., cricket and rugby. . .

  • 1.

    athletic

  • 2.

    swim, ski, play football

Câu 4 :

Sally Can he cook? Jane Pardon? Sally Can your husband ..............? My husband can't ........................... but he's an ...................cook. Jane Is he? Sally Yes, and he can sew, and iron. . . he's a very good husband. Jane Really? Is he English?

  • 1.

    cook

  • 2.

    play sports

  • 3.

    excellent

Jane … Oh, yes, my husband’s wonderful!
Sally Really? Is he?
Jane Yes, he’s big, strong and handsome!

Jane (J): Ồ, chồng tớ là một người tuyệt vời!
Sally (S): Thật à? Anh ấy tuyệt ư?
J: Đúng, anh ấy to lớn, khỏe và đẹp trai!

Sally Well, my husband isn’t very big, or very strong … but he’s very intelligent.
Jane Intelligent?
Sally Yes, he can speak six languages.
Jane Can he? Which languages can he speak?
Sally He can speak French, Spanish, Italian, German, Arabic and Japanese.

S: Ồ, chồng tớ thì không to lớn, cũng không khỏe… nhưng anh ấy rất thông minh.
J: Thông minh?
S: Đúng, anh ấy có thể nói 6 thứ tiếng.
J: Thật ư? Anh ấy nói được những tiếng gì?
S: Anh ấy nói được tiếng Pháp, Tây Ban Nha, Ý, Đức, Ả Rập, và tiếng Nhật.

Jane Oh! …My husband’s very athletic.
Sally Athletic?
Jane Yes, he can swim, ski, play football, cricket and rugby. . .

J: Ồ!… Chồng tớ khỏe mạnh lực lưỡng.
S: Lực lưỡng á?
J: Đúng, anh ấy có thể bơi, trượt tuyết, đá bóng, đánh bóng, và chơi bóng bầu dục.

Sally Can he cook?
Jane Pardon?
Sally Can your husband cook? My husband can’t play sports … but he’s an excellent cook.
Jane Is he?
Sally Yes, and he can sew, and iron. . . he’s a very good husband.
Jane Really?Is he English?

S: Anh ấy có nấu ăn được không?
J: Gì cơ?
S: Chồng cậu có nấu ăn được không? Chồng tớ không chơi thể thao nhưng anh ấy là một đầu bếp tuyệt vời.
J: Vậy à?
S: Đúng, anh ấy có thể may, là ủi. Anh lấy là người chồng tốt.
J: Thế à? Anh ấy là người Anh ư?