Bài 12: A trip to Spain

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
representative người đại diện
abroad ở nước ngoài
fuss sự ồn ào, om sòm
label nhãn, mác
briefcase cái cặp để giấy tờ, tài liệu
suck hút, mút, bú
pack xếp đồ
quench làm hết khát

NGỮ PHÁP

A. VERB PATTERNS WITH NOUN AND PRONOUN

(Một số cấu trúc sử dụng động từ với danh từ, đại từ và trạng từ)

1. Noun + to-infinitive: Diễn tả mục đích, vai trò của danh từ

Ví dụ: 

I need a lot of money to buy that laptop. (Cần nhiều tiền để mua máy tính)

She needs to bring her children along to keep them safe. (Cần mang con theo cùng để con được an toàn)

I want a cup of water to quench my thirst. (Cần nước để giải khát)

2. Đại từ (trong mệnh đề quan hệ) + to-infinitive: Diễn tả mục đích, vai trò của danh từ được thay thế bằng đại từ trong câu

Ví dụ:

I don’t know where to put my briefcase on. (Tôi không biết chỗ nào để để cặp lên)

She doesn’t know who to beg for. (Chị ấy không biết ai để mà cầu xin cả)

I have two beautiful skirts and I don’t know which to put on. (Tôi có hai chiếc váy đẹp nhưng chẳng biết mặc cái nào)

B. DÙNG THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN VỚI NGHĨA CHỈ TƯƠNG LAI

1. Cấu trúc (Ôn lại trong phần Ngữ pháp)

2. Sử dụng với nghĩa tương lai:

– Diễn tả những gì đã được sắp xếp, lên kế hoạch để làm.

– Đó là những việc xảy ra trong tương lai gần.

Ví dụ:

A: What time are you arriving here tomorrow?

B: At 8 o’clock. I’m meeting you at the airport, right?

A: Yes, I’m picking you up tomorrow. See you.

 

 

BÀI TẬP

 

 

 

Bài 1: Answer the question

Listen to the whole recording and answer these questions
Câu 1 : What is the mother doing?

She's helping her son to pack for the trip and fussing.

Câu 2 : What does she give him to eat during the time when the plane's coming down?

She gave him sweets to suck.

Câu 3 : What does this young man do?

He's a trainee sales representative..

Norman Garrard is a trainee sales representative. He’s 22, and he works for a company that sells toys. He’s going to Spain on business. It’s his first business trip abroad, and he’s packing his suitcase. He lives with his parents, and his mother is helping him, and fussing.

Norman Garrard là một đại diện kinh doanh thực tập sinh. Cậu 22 tuổi, và cậu làm việc cho một công ty bán đồ chơi. Cậu chuẩn bị đến Tây Ban Nha công tác. Đó là chuyến đi công tác nước ngoài đầu tiên của cậu, Và cậu đang xếp hành lí. Cậu sống với cha mẹ, và mẹ cậu cũng đang giúp đỡ cậu, và đang bù lu bù loa cả lên.

Mrs Garrard Norman … haven’t you finished packing yet?

 

Mrs Garrard Norman Con đã xếp đồ xong chưa?

 

Norman No, Mum. But it’s all right. There isn’t much to do.

 

Norman Chưa, nhưng mẹ ơi ổn rồi mà. Có gì nhiều đâu.

 

Mrs Garrard Well, I”ll give you a hand. Oh, there isn’t much room left. Is there anywhere to put your toilet bag?

 

Mrs Garrard Ôi để mẹ giúp một tay, Ồ, mà chẳng còn mẫy chỗ trống nữa. Còn chỗ nào để để túi đựng đồ dùng sinh hoạt cá nhân của con không?

Norman Yes, yes … it’ll go in here. Now, I’ve got three more shirts to pack … they’ll go on top … but there’s another pair of shoes to get in. I don’t know where to put them.

 

Norman Còn, còn mẹ ạ… sẽ đặt nó vào đây. Bây giờ, con cần xếp vào ba chiếc áo nữa… Chúng sẽ nằm trên cùng… nhưng vẫn còn một đôi giầy phải cho vào nữa. Con chẳng biết nhét vào đâu cả.

Mrs Garrard Put them down the side. Right. I think we can close it now.

Mrs Garrard Nhét vào phía dưới phần bên ấy. Đúng rồi. Mẹ nghĩ bây giờ mình đóng vào được rồi đấy.

Norman Right. Where’s the label?

 

Norman Đúng. Mà cái nhãn đâu rồi nhỉ.

 

Mrs Garrard Which label, dear?

 

 

Mrs Garrard Nhãn nào thế, con yêu?

 

 

Norman The airline label to put on the suitcase. Ah, here it is.

 

 

Norman Cái nhãn của hãng hàng không để dán lên va li ấy. À, nó đây rồi.

 

Mrs Garrard Now, have you got the key?

 

 

Mrs Garrard Giờ thì, con đã cầm chìa khoá chưa đấy?

 

Norman Which key?

 

 

Norman Chìa khoá nào ạ?

 

Mrs Garrard The key to lock the case, of course.

 

 

Mrs Garrard Chìa khoá để khoá va li vào, dĩ nhiên rồi.

 

Norman It’s in the lock, Mum. Don’t fuss. There’s nothing to worry about. There’s plenty of time.

 

 

Norman Nó ở trong ổ khoá mẹ à. Mẹ đừng lo quá. Không có gì đáng lo cả. Vẫn còn nhiều thời gian mà

 

Mrs Garrard Have you forgotten anything?

 

Mrs Garrard Con có quên gì không?

 

Norman I hope not.

 

Norman Con mong là không.

 

Mrs Garrard And you’ve got a safe pocket to keep your passport in?

 

Mrs Garrard Và con đã có một cái túi an toàn để để hộ chiếu rồi chứ ?

 

Norman Yes, it’s in my inside jacket pocket.

 

Norman Vâng, nó ở phía trong túi áo khoác con.

 

Mrs Garrard Have you got a book to read on the plane?

 

Mrs Garrard Con đã mang một quyển sách để đọc lúc trên máy bay chưa?

 

Norman Yes, it’s in my briefcase.

 

Norman Rồi ạ, nó ở trong cặp táp của con.

 

Mrs Garrard And has everything been arranged?

 

Mrs Garrard Mọi thứ đã được sắp xếp rồi chứ?

 

Norman What do you mean?

 

Norman Ý mẹ là sao ạ?

 

Mrs Garrard Well, is there someone to meet you at the other end?

 

Mrs Garrard Ồ, có ai đó sẽ đến gặp con ở bên đó phải không?

 

Norman Oh yes. The Spanish repre­sentative’s meeting me at the air­port.

Norman À vâng. Đại diện người Tây Ban Nha sẽ gặp con ở sân bay.

 

Mrs Garrard And you’ve got some­where to stay tonight?

 

Mrs Garrard Và tối nay con có chỗ ở rồi chứ?

 

Norman I hope so! Now, every­thing’s ready. I’ll just have to get some pesetas at the airport. I’ll need some small change to tip the porter, but that’s all.

 

Norman Con mong vậy! Bây giờ mọi thứ sẵn sàng rồi. Con sẽ đổi một ít tiền peseta ở sân bay. Con cần ít tiền lẻ để boa người chuyển đồ, nhưng chỉ thế thôi

 

Mrs Garrard Well, have a good trip, dear … and look after yourself.

 

Mrs Garrard Vậy thì, đi vui vẻ nhé con trai… và tự chăm sóc bản thân đấy.

 

Norman Thanks, Mum.

 

Norman Cảm ơn mẹ

 

Mrs Garrard Oh! I nearly forgot! Here are some sweets to suck on the plane, you know, when it’s coming down.

 

Mrs Garrard Ôi! Suýt thì mẹ quên! Đây là ít kẹo để mút trên chuyến bay, con biết đấy, lúc nó hạ xuống.

 

Norman Oh. Mum … don’t worry. I’ll be all right, really! I’ll see you next week.

Norman Ôi… Mẹ… đừng lo. Con sẽ ổn mà, thật đấy. Tuần sau gặp lại mẹ nhé.

Bài 2: Fill in the blank

Listen to the recording in exercise 1 above and fill in the blank
Câu 1 :

Mrs Garrard Norman: ... haven’t you finished packing yet?
Norman: No, Mum. But it’s all right. There isn’t ______.
Mrs Garrard: Well, I”ll give you a hand. Oh, there isn’t much room left. Is there anywhere to put your______?

  • 1.

    much to do

  • 2.

    toilet bag

Câu 2 :

Mrs Garrard: Which label, dear?
Norman: The ______ label to put on the ______. Ah, here it is.

  • 1.

    airline

  • 2.

    suitcase

Câu 3 :

Norman: I hope so! Now, everything’s ready. I’ll just have to get some pesetas at the airport. I’ll need some ______ to ______, but that’s all.
Mrs Garrard: Well, have a good trip, dear ... and look after yourself.

  • 1.

    small change

  • 2.

    small change

Câu 4 :

Mrs Garrard: Oh! I ______! Here are some sweets to suck on the plane, you know, when it’s ______.
Norman Oh. Mum ... don’t worry. I’ll be all right, really! I’ll see you next week.

  • 1.

    nearly forgot

  • 2.

    coming down