Bài 1: Arrivals

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
train xe lửa, tàu
schedule kế hoạch
leave rời đi
start khởi hành
fancy sự mê thích nhất thời
sales sự bán
manager người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ
financial (thuộc) tài chính, về tài chính
announcement lời rao, lời loan báo; cáo thị, thông cáo

Bài 1:

Câu 1 :

A Mrs Bond?
B ....
A I’m Steven Robson, from Anglo Exports. How do you do?
B ....
A That’s all right. Did you have a nice journey?
B ....
A Oh, may I introduce John Benson? He’s our financial director.
B ....

  • 1.

    Yes?

  • 2.

    How do you do?

  • 3.

    Yes, thank you.

  • 4.

    How do you do? / Nice to meet you

A Excuse me … Mr Ward?
B Yes?
A I’m Charles Archer, from Continental Computers. How do you do?
B How do you do? Thank you for coming to meet us.
A Not at all. Did you have a good trip?
B Yes, thank you. Oh, I’d like you to meet Philip Mason. He’s our sales manager.
A How do you do?

A: Xin lỗi… Có phải anh Ward không?
B: Vâng?
A: Tôi là Charles Archer, từ Máy tính Lục địa. Chào anh!
B: Ồ, chào anh! Cảm ơn anh đã đến gặp chúng tôi.
A: Không có gì. Anh có kỉ nghỉ tuyệt chứ?
B: Vâng, cảm ơn anh. Ồ, xin giới thiệu với anh Philip Mason. Anh ấy là quản lý bán hàng của chúng ta.
A: Chào anh.

C Sarah!
D Hi.
C Hi. I haven’t seen you for ages. How’s things?
D All right. And you?
C Fine. How’s work?
D OK. Do you fancy a coffee?
C Oh, yes, I’d love one.

C: Sarah!
D: Chào cậu.
C: Chào cậu. Lâu lắm rồi không gặp. Dạo này thế nào?
D: Ổn cả. Cậu thì sao?
C: Tớ ổn. Công việc thế nào?
D: Cũng ổn. Cậu muốn đi uống cafe không?
C: Ồ, có. Tớ muốn.

E Hello, Dorothy.
F Hello, Margaret. How are you?
E Very well, thanks, and you?
F Oh, I’m fine. How’s the family?
E They’re all fine. My car’s just out-side the station. Shall I take one of your bags?
F Oh, yes … thank you.

E: Chào Dorothy.
F: Chào, Margaret. Cậu khỏe không?
E: Rất khỏe, cảm ơn cậu. Còn cậu thì sao?
F: Ồ, tớ ổn. Gia đình cậu thế nào?
E: Họ đều khỏe. Xe của tớ ở ngoài ga. Có cần tớ cầm hộ 1 túi không?
F: Ồ, có.. cảm ơn cậu.

G Good morning.
H Good morning.
G Single to Exeter, please.
H £ 14.70, please.
G There you are. Thank you … er … what time’s the next train?
H 10.25.
G Thank you.

G: Chào buổi sáng.
H: Chào chị.
G: Cho tôi 1 vé đến Exeter.
H: Của chị 14.70 bảng.
G: Đây, cảm ơn cô. Mà, chuyến tàu tiếp theo là mấy giờ?
H: 10 giờ 25.
G: Cảm ơn cô.

I Hello, there!
J I beg your pardon?
I Hello! How are you getting on?
J Fine, thank you … sorry … do I know you?
I Yes, it’s me, Nick Fowler!
J Sorry, I don’t think I know you.
I Aren’t you Harry Shiner?
J Er, no … I’m afraid not.
I Oh, I’m terribly sorry, I thought you were someone else!

I: Chào anh bạn!
J: Anh vừa bảo gì?
I: Chào! Anh dạo này thế nào?
J: Tôi ổn, cảm ơn anh… nhưng xin lỗi, tôi có biết anh không?
I: Có chứ, tôi đây! Nick Fowler đây!
J: Xin lỗi, tôi không nghĩ là tôi biết anh.
I: Anh không phải là Harry Shiner à?
J: Ờm, không… Tôi e là không.