All over the place

The English We Speak là các bài học về những từ và cụm từ mà người Anh thường nói trong giao tiếp hàng ngày. Hôm nay, chúng ta sẽ học cụm từ: All over the place.

To be all over the place có thể có nhiều nghĩa khác nhau:

1. Ý muốn nói ai đó là một người lộn xộn, không ngăn nắp:

You are all over the place!

Bạn thật là lộn xộn!

2. Ý muốn nói đồ đạc vứt lung tung

Your things are all over the place!

Đồ đạc của cậu ở khắp mọi nơi!

Bài 1:

Neil
Hello, and welcome to The English We Speak. I’m Neil and… er… here with me…

Feifei
Here with you is… Feifei. What are you looking for, Neil?

Neil
I’m looking for my script…

Feifei
Your script?

Neil
Yeah… and… my pen… I had it a moment ago… where’s it gone?

Neil
Xin chào! và chào mừng đến với The English We Speak. Tôi là Neil và… ở đây với tôi là…

Feifei
Chính là Feifei. Cậu đang tìm gì vậy Neil?

Neil
Tôi đang tìm kịch bản.

Feifei
Kịch bản á?

Neil
Ừ… và bút của tớ nữa…. Vừa mới ở đây mà… Đâu hết rồi?

Feifei
What’s going on with you, Neil? You’re all over the place today!

Neil
Yes, I am! That’s a good expression: all over the place!

Feifei
It can mean that someone is disorganised and confused – they are all over the place.

Neil
Yes, and it can also mean that things are left in many places in an untidy way – your things are all over the place! Here are some examples of how this expression is used:

Feifei
Neil, cậu sao thế? Hôm nay cậu thật là lộn xộn!

Neil
Đúng vậy! Đây là một cụm hay đấy: all over the place!

Feifei
Nó có nghĩa là ai đó thiếu trật tự và hay bối rối – họ thật là lộn xộn.

Neil
Ừ. nó còn có nghĩa là những thứ được để ở quá nhiều nơi theo cách lộn xộn – đồ của cậu ở khắp mọi nơi! Sau đây là một vài ví dụ sử dụng cụm này:

Examples
Don’t expect Simon to help you with your report. He’s all over the place right now – he can’t even finish his own work.

What a windy day. My hair’s all over the place!

Neil
Well Feifei, I’m afraid I’m a bit disorganised today. You know I woke up late, I missed my bus and… well the day’s just been a bit difficult. I am all over the place… and… where is it…?

Feifei
What are you looking for now?

Neil
I still haven’t found my script.

Ví dụ
Đừng hi vọng Simon giúp đỡ cậu viết báo cáo. Anh ấy rất lộn xộn – anh ấy còn không thể hoàn thành công việc của anh ấy.

Hôm nay gió quá. Tóc tai tớ lộn xộn hết cả!

Neil
Feifei à, tôi sợ rằng tôi hơi vô tổ chức hôm nay. Cậu biết đấy, tớ dậy muộn và lỡ xe buýt và… hôm nay hơi khó khăn một chút. Tớ thật là lộn xộn và… đâu rồi nhỉ?

Feifei
Cậu lại đang tìm gì đấy?

Neil
Tớ vẫn chưa tìm ra kịch bản.

Feifei
Is it this one?

Neil
Yes, that’s it! Great!

Feifei
And here’s your pen. It was on the floor.

Neil
Good. I’m ready to start the programme now.

Feifei
The programme’s finished, Neil. It’s done.

Neil
Oh, is it? So… we can go now? I could do with a coffee, Feifei.

Feifei
Yes – it will do you good. Let’s go.

Both
Bye!

Feifei
Đây à?

Neil
Đúng thế! Tuyệt!

Feifei
Bút của cậu đây. Nó ở trên sàn.

Neil
Tốt. Tớ sẵn sàng với chương trình rồi.

Feifei
Chương trình kết thúc rồi Neil ạ! Xong rồi.

Neil
Ồ, vậy à. Vậy chúng ta đi được chưa? Tớ sẽ uống cafe, Feifei ạ.

Feifei
Ừ – sẽ tốt cho cậu đấy. Đi thôi.

Both
Tạm biệt!