A sticky situation

A sticky situation dùng để diễn đạt ý: đang ở trong tình trạng khó có thể giải quyết được.

Bạn đã bao giờ gặp tình trạng này chưa? Hãy  đọc qua phần “Nội dung bài nghe” bên dưới để hiểu rõ hơn, sau đó nghe đoạn hội thoại để luyện tập nhé!

Bài 1:

Feifei Welcome to The English We Speak with me Feifei and… Rob… Rob? Where’s Rob?

Rob (Door opens) Oh hi Feifei… you couldn’t lend me £10, could you?

Feifei Rob! You’re supposed to be presenting this programme. Anyway, what do you need £10 for? And what’s that… stuff all over your clothes?

 

Feifei Chào mừng bạn đến với The English We Speak và tôi là Feifei và… Rob… Rob? Rob đâu?

Rob (Cửa mở) Oh chào Feifei… Cậu có thể cho tôi mượn 10 bảng được không?

Feifei Rob! Cậu được mời đến để làm chương trình này. Thôi được rồi, cậu cần 10 bảng để làm gì? Và cái gì kia …quần áo của cậu đầy vết bẩn?

 

Rob Well, I was running to get to the studio and I bumped into a woman.

Feifei Right… So, what do you need £10 for?

Rob Well, you see, she dropped a big box she was carrying and said I would have to pay for the damage – and if I didn’t, her daughter would be really upset!

Feifei Oh! Rob, you are in ‘a sticky situation’.

Rob Well, that’s true. You mean I’m in a situation that is difficult to get out of?

 

Rob À, khi tôi đang chạy đến phòng thu thì va phải một người phụ nữ.

Feifei Ừ… nhưng sao cậu cần 10 bảng làm gì?

Rob À, cái hộp lớn mà cô ấy đang cầm bị rơi và cô ấy nói tôi phải bồi thường – nếu tôi không đền, con gái cô ấy sẽ rất buồn.

Feifei Ồ, Rob, bạn đang ở trong một tình thế khó xử.

Rob Ừ, đúng vậy. Ý cậu là tôi đang ở trong một tình thế khó giải quyết?

Feifei Exactly! Rob, here’s £10 – now you can go and unstick the situation!

Rob Thanks Feifei. I think we should hear some examples of this phrase while I go and pay the woman…

 

 

Feifei Chính xác. Rob, đây là 10 bảng. Cậu hãy đi giải quyết việc này đi.

Rob Cảm ơn Feifei. Tôi nghĩ chúng ta nên nghe vài ví dụ về cụm này khi tôi đi và trả tiền cho người phụ nữ đó.

Examples
I’m in a sticky situation: I said I’d go to the cinema with Pete but I’ve also promised to go for a drink with John.

It was a sticky situation – neither side would agree on who caused the accident.

We’re in a sticky situation – we’ve got to catch the train but we haven’t got enough money to buy a ticket.

Ví dụ:

Tôi ở trong một tình huống khó xử: Tôi nói rằng tôi sẽ đi xem phim với Pete nhưng tôi cũng đã hứa sẽ đi uống với John.

Đó là một tình huống khó xử – cả hai bên đều không nhận ai đã gây ra vụ tai nạn.

Chúng tôi đang ở trong tình huống khó xử – chúng tôi phải lên tàu nhưng chúng tôi lại không có đủ tiền mua vé tàu.

Feifei So a sticky situation is a difficult, awkward or sensitive situation. (Door opens again) Ah, Rob, you’re back…

Rob …yes. She’s happy now and is going back to the bakery again.

Feifei The bakery? Why? What was in that box she was carrying?

Rob It was a big birthday cake for her daughter.

Feifei Oh no – you were in a sticky situation in more ways than one!

Rob I suppose I was.

Both Bye.

Feifei Vậy sticky situation là một tình huống khó xử, kì quặc hoặc nhạy cảm. (Cửa mở ra lần nữa). Ah, Rob, cậu quay lại rồi…

Rob … Ừ. Cô ta hài lòng rồi và đang quay trở lại tiệm bánh.

Feifei Tiệm bánh á? Vì sao thế? Cái gì trong hộp lúc nãy?

Rob Một chiếc bánh sinh nhật cho con gái cô ta.

Feifei Ôi không, cậu ở trong một tình huống khó xử lắm đấy.

Rob Đúng là như vậy

Cả hai Chào.