Bài 6: A nice flat

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
agent quản lý, người đại lý
flat căn hộ
living room phòng khách
bedroom phòng ngủ
bathroom phòng tắm
dining room phòng ăn
kitchen nhà bếp
balcony ban công
cooker bếp nấu ăn
fridge tủ lạnh
cupboard tủ bếp
sink chậu rửa bát
plate đĩa ăn
chair ghế dựa
glass thủy tinh/ly thủy tinh
glasses kính mắt/ly thủy tinh (số nhiều)
wardrobe tủ quần áo
closet tủ nhỏ/ngách tường có cánh cửa
toilet nhà vệ sinh
mirror chiếc gương

Bài 1:

Câu 1 : How many rooms are there in the flat?
  • There are three rooms in the flat.
  • There are four rooms in the flat.
  • 1
    There are five rooms in the flat.
Câu 2 : Name those rooms.
  • a kitchen, a bathroom, and a bedroom.
  • a living-room, a kitchen, a bedroom and a bathroom.
  • 1
    a living-room, a kitchen, a bedroom, a bathroom and a toilet.
Câu 3 : Which room is not large?
  • the living-room
  • 1
    the kitchen
  • the bedroom
Câu 4 : Where are the chairs?
  • They are in the kitchen.
  • 1
    They are in the living-room.
  • They are in the kitchen and the bedroom.
Câu 5 : Where are the glasses?
  • They are in the closet.
  • The glasses are in the living-room
  • 1
    The glasses are in the cupboard.

Agent     This is a nice flat, Miss Wilkins. Here's a plan . . .

Miss Wilkins         Mmm . . .

Agent  There's a living-room. There's a kitchen, a bedroom, a bathroom, and there's a toilet. Miss Wilkins Is there a balcony? 

Agent No, there isn't.

Miss Wilkins . . . and a telephone?

Agent No, there isn't a telephone.

Agent Well here's the kitchen.

Miss Wilkins Hmm . . . it's very small.

Agent Yes, it isn't very large, but there's a cooker and a fridge. There are some cupboards under the sink.

Miss Wilkins Are there any plates?

Agent Yes, there are.

Miss Wilkins Good. Are there any chairs in here?

Agent No, there aren't, but there are some in the living-room.

Miss Wilkins Hmm. There aren't any glasses!

Agent Yes, there are! They're in the cupboard.

Miss Wilkins . . . and ... er . .. where's the toilet?

Agent This is a nice flat, Miss Wilkins. Here’s a plan . . .
Miss Wilkins Mmm . . .
Agent There’s a living-room. There’s a kitchen, a bedroom, a bathroom, and there’s a toilet.
Miss Wilkins Is there a balcony?
Agent No, there isn’t.

Người quản lý căn hộ (A): Đây là một căn hộ tuyệt đấy, cô Wilkins ạ. Kế hoạch sẽ là như thế này….
Cô Wilkins (W): Ờm…
A: Có một phòng khách, một nhà bếp, một phòng ngủ, một phòng tắm và một nhà vệ sinh.
W: Có ban công không?
A: Không có.

Miss Wilkins . . . and a telephone?
Agent No, there isn’t a telephone.
Agent Well here’s the kitchen.
Miss Wilkins Hmm . . . it’s very small.
Agent Yes, it isn’t very large, but there’s a cooker and a fridge. There are some cupboards under the sink.

W: còn điện thoại?
A: Không, không có điện thoại. Và, đây là nhà bếp.
W: Hmm… nó bé quá.
A: Vâng, nó không rộng nhưng có một nồi cơm và một tủ lạnh. Có vài cái tủ đựng chén ở dưới bồn rửa bát.

Miss Wilkins Are there any plates?
Agent Yes, there are.
Miss Wilkins Good. Are there any chairs in here?
Agent No, there aren’t, but there are some in the living-room.

W: Có đĩa không ông?
A: Có.
W: Tốt. Vậy có ghế trong nhà bếp không ông?
A: Không, nhưng có ghế ở trong phòng khách.

Miss Wilkins Hmm. There aren’t any glasses!
Agent Yes, there are! They’re in the cupboard.
Miss Wilkins . . . and … er . .. where’s the toilet?

W: Hmm. Ở đây không có cái cốc nào!
A: Có đó cô. Cốc ở trong tủ đựng bát.
W: và… ờm… nhà vệ sinh ở đâu ạ?